smentire
Định nghĩa & Giải nghĩa "smentire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Affermare o dimostrare che qualcosa è falso o errato.
Ý nghĩa của "smentire" trong tiếng Việt
Chứng minh điều gì đó là sai; chỉ ra rằng điều gì đó không đúng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "smentire"
-
"Il governo ha smentito le voci di una crisi economica."
"Chính phủ đã bác bỏ tin đồn về một cuộc khủng hoảng kinh tế."
-
"La ricerca ha smentito la teoria precedente."
"Nghiên cứu đã chứng minh lý thuyết trước đó là sai."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "smentire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "smentire" & Ghi chú
Cách dùng "smentire" đúng ngữ cảnh
Smentire nhấn mạnh việc phủ nhận hoặc bác bỏ một tuyên bố hoặc thông tin. Nó mạnh hơn 'negare' (phủ nhận) và thường được sử dụng khi có bằng chứng hoặc lý do để bác bỏ điều gì đó.
Ngữ pháp & Chia từ "smentire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "smentire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | smentisco |
Io smentisco categoricamente queste accuse.
(Tôi bác bỏ hoàn toàn những cáo buộc này.)
|
| tu (bạn) | smentisci |
Tu smentisci sempre le mie affermazioni.
(Bạn luôn bác bỏ những tuyên bố của tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | smentisce |
Lei smentisce ogni coinvolgimento nello scandalo.
(Cô ấy phủ nhận mọi liên quan đến vụ bê bối.)
|
| noi (chúng tôi) | smentiamo |
Noi smentiamo le voci sulla chiusura dell'azienda.
(Chúng tôi bác bỏ tin đồn về việc đóng cửa công ty.)
|
| voi (các bạn) | smentite |
Voi smentite le accuse senza fornire prove.
(Các bạn bác bỏ những cáo buộc mà không đưa ra bằng chứng.)
|
| loro (họ) | smentiscono |
Loro smentiscono le previsioni del tempo.
(Họ phủ nhận dự báo thời tiết.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi le prove, smentirei immediatamente le accuse."
"Nếu tôi có bằng chứng, tôi sẽ bác bỏ ngay lập tức những lời buộc tội."
-
"Secondo me, il governo dovrebbe smentire le voci di una crisi economica."
"Theo tôi, chính phủ nên bác bỏ những tin đồn về một cuộc khủng hoảng kinh tế."
-
"Smentiresti le tue stesse parole, se scoprissi di aver torto?"
"Bạn có bác bỏ chính lời nói của mình không, nếu bạn phát hiện ra mình đã sai?"
-
"Se avessi avuto le prove, avrei potuto smentire le sue accuse."
"Nếu tôi có bằng chứng, tôi đã có thể bác bỏ những lời buộc tội của anh ta."
-
"Se il governo smentisse le voci di corridoio, la situazione si calmerebbe."
"Nếu chính phủ bác bỏ những tin đồn hành lang, tình hình sẽ dịu lại."
-
"Qualora l'azienda smentisse ufficialmente il rapporto, la fiducia degli investitori potrebbe essere ripristinata."
"Nếu công ty chính thức bác bỏ báo cáo, niềm tin của các nhà đầu tư có thể được khôi phục."
-
"Il tempo smentirà le accuse infondate contro di lui."
"Thời gian sẽ bác bỏ những cáo buộc vô căn cứ chống lại anh ấy."
-
"Smentiremo le voci secondo cui l'azienda è in crisi."
"Chúng tôi sẽ bác bỏ những tin đồn rằng công ty đang gặp khủng hoảng."
-
"Sono sicuro che lui smentirà le tue affermazioni durante il processo."
"Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ bác bỏ những tuyên bố của bạn trong phiên tòa."
-
"Stiamo smentendo le accuse infondate con prove concrete."
"Chúng tôi đang bác bỏ những cáo buộc vô căn cứ bằng những bằng chứng cụ thể."
-
"Il governo sta smentendo le voci di una crisi economica imminente."
"Chính phủ đang bác bỏ những tin đồn về một cuộc khủng hoảng kinh tế sắp xảy ra."
-
"La compagnia sta smentendo le affermazioni del concorrente attraverso un comunicato stampa."
"Công ty đang bác bỏ những tuyên bố của đối thủ cạnh tranh thông qua một thông cáo báo chí."
-
"Smentisci immediatamente queste voci infondate!"
"Hãy bác bỏ ngay lập tức những tin đồn vô căn cứ này đi!"
-
"Smentiamo categoricamente le accuse mosse contro di noi."
"Chúng ta hãy bác bỏ dứt khoát những cáo buộc chống lại chúng ta."
-
"Non smentire la tua promessa, mantienila!"
"Đừng thất hứa, hãy giữ lời hứa của bạn!"
-
"Quando ero piccolo, mio padre mi smentiva sempre quando dicevo di aver visto un fantasma, ma poi ha ammesso di averne visto uno anche lui."
"Khi tôi còn nhỏ, bố tôi luôn bác bỏ tôi khi tôi nói đã nhìn thấy ma, nhưng sau đó ông ấy thừa nhận đã nhìn thấy một con ma."
-
"Ieri, il portavoce ha smentito le voci secondo cui l'azienda stava per fallire. Prima, tutti credevano che fosse vero."
"Hôm qua, người phát ngôn đã bác bỏ tin đồn rằng công ty sắp phá sản. Trước đó, mọi người đều tin rằng điều đó là sự thật."
-
"Mentre la polizia indagava, l'accusato continuava a smentire ogni coinvolgimento nel crimine, ma alla fine hanno trovato le prove."
"Trong khi cảnh sát điều tra, bị cáo tiếp tục phủ nhận mọi liên quan đến tội ác, nhưng cuối cùng họ đã tìm thấy bằng chứng."
-
"Dubito che lui possa smentire le accuse."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta có thể phủ nhận những lời buộc tội."
-
"È necessario che tu smentisca queste voci al più presto."
"Bạn cần phải bác bỏ những tin đồn này càng sớm càng tốt."
-
"Non credo che loro smentiscano mai la loro promessa."
"Tôi không tin rằng họ sẽ bao giờ phủ nhận lời hứa của họ."