(Vị trí top_banner)
Hình minh họa spogliare
B2
verbo B2 Địa lý, Sinh thái học, Ngôn ngữ học

spogliare

/spoʎˈʎa.re/
làm trơ trụi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "spogliare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Privare qualcosa o qualcuno di ciò che lo riveste, lo adorna o lo protegge.

Ý nghĩa của "spogliare" trong tiếng Việt

Lột bỏ lớp phủ, tài sản hoặc của cải của (cái gì đó); làm trơ trụi, trần trụi.

Câu ví dụ tiếng Ý với "spogliare"

  • "La tempesta ha spogliato gli alberi delle loro foglie."

    "Cơn bão đã làm trơ trụi cây cối, khiến chúng rụng hết lá."

  • "La crisi economica ha spogliato molte persone dei loro risparmi."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm nhiều người mất hết tiền tiết kiệm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spogliare"

Đồng nghĩa

denudare (làm trần trụi) depredare (cướp đoạt)

Trái nghĩa

rivestire (bao phủ) arricchire (làm giàu)

Cách dùng "spogliare" & Ghi chú

Cách dùng "spogliare" đúng ngữ cảnh

Từ 'spogliare' mang nghĩa loại bỏ hoàn toàn lớp phủ, vật trang trí hoặc tài sản của ai đó hoặc cái gì đó, khiến nó trở nên trơ trụi hoặc trần trụi. Lưu ý sự khác biệt về sắc thái so với các từ đồng nghĩa khác.

Ngữ pháp & Chia từ "spogliare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "spogliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) spoglio
Io spoglio la frutta dalla buccia.
(Tôi bóc vỏ trái cây.)
tu (bạn) spogli
Tu ti spogli prima di fare la doccia.
(Bạn cởi quần áo trước khi tắm.)
lui/lei (anh/cô ấy) spoglia
Lei spoglia il bambino per metterlo a letto.
(Cô ấy cởi quần áo cho đứa bé để đặt nó lên giường.)
noi (chúng tôi) spogliamo
Noi spogliamo le pannocchie del mais.
(Chúng tôi tước bỏ lớp vỏ của bắp ngô.)
voi (các bạn) spogliate
Voi spogliate i pazienti prima dell'intervento.
(Các bạn cởi quần áo bệnh nhân trước khi phẫu thuật.)
loro (họ) spogliano
Loro spogliano il campo dopo il raccolto.
(Họ dọn dẹp đồng ruộng sau vụ thu hoạch.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): spogliato
"Ho spogliato l'albero di Natale dopo le feste."
(Tôi đã dỡ cây thông Noel sau kỳ nghỉ lễ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se il governo spogliasse i ricchi delle loro ricchezze, ci sarebbero meno disuguaglianze."

    "Nếu chính phủ tước đoạt sự giàu có của người giàu, sẽ có ít bất bình đẳng hơn."

  • "Se tu spogliassi la statua di tutti gli ornamenti, apparirebbe molto semplice."

    "Nếu bạn tước bỏ tất cả các đồ trang trí khỏi bức tượng, nó sẽ trông rất đơn giản."

  • "Se il vento spogliasse gli alberi delle loro foglie in estate, sarebbe un evento molto strano."

    "Nếu gió tước lá của cây vào mùa hè, đó sẽ là một sự kiện rất kỳ lạ."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stato spogliato di tutti i miei averi durante il viaggio."

    "Tôi đã bị tước đoạt tất cả tài sản trong chuyến đi."

  • "Maria ha spogliato il bambino del cappotto pesante."

    "Maria đã cởi áo khoác nặng cho đứa bé."

  • "Si sono spogliati di ogni pregiudizio per capire la situazione."

    "Họ đã gạt bỏ mọi định kiến để hiểu tình hình."

Thì Tương lai đơn
  • "Il vento forte spoglierà gli alberi delle loro foglie in autunno."

    "Gió mạnh sẽ làm trút lá khỏi cây vào mùa thu."

  • "Spoglierò il vecchio mobile della vernice per restaurarlo."

    "Tôi sẽ tước lớp sơn cũ khỏi chiếc tủ để phục chế nó."

  • "Le tasse elevate spoglieranno molti cittadini dei loro risparmi."

    "Thuế cao sẽ tước đi tiền tiết kiệm của nhiều công dân."