(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sradicare
C2
verbo C2 Tổng quát

sradicare

/zradiˈkaːre/
xóa sổ
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sradicare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Eliminare completamente, estirpare alla radice, distruggere alla base.

Ý nghĩa của "sradicare" trong tiếng Việt

Đã loại bỏ hoàn toàn, tiêu diệt tận gốc hoặc chấm dứt (cái gì đó).

Câu ví dụ tiếng Ý với "sradicare"

  • "Il governo sta cercando di sradicare la corruzione."

    "Chính phủ đang cố gắng xóa bỏ nạn tham nhũng."

  • "Dobbiamo sradicare l'odio e la violenza dalla nostra società."

    "Chúng ta phải xóa bỏ hận thù và bạo lực khỏi xã hội của chúng ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sradicare"

Đồng nghĩa

estirpare (Nhổ tận gốc, loại bỏ hoàn toàn) eliminare (Loại bỏ)

Trái nghĩa

radicare (Ăn sâu bén rễ)

Cách dùng "sradicare" & Ghi chú

Cách dùng "sradicare" đúng ngữ cảnh

Tương tự như 'nhổ tận gốc', 'tiêu diệt hoàn toàn'. Thường dùng trong các ngữ cảnh mang tính trừu tượng, ví dụ xóa bỏ một tệ nạn xã hội, một tư tưởng sai lệch.

Ngữ pháp & Chia từ "sradicare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "sradicare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) sradico
Io sradico le erbacce dal giardino ogni settimana.
(Tôi nhổ cỏ dại khỏi vườn mỗi tuần.)
tu (bạn) sradichi
Tu sradichi le tue vecchie abitudini per crearne di nuove.
(Bạn từ bỏ những thói quen cũ để tạo ra những thói quen mới.)
lui/lei (anh/cô ấy) sradica
Lei sradica le sue paure affrontandole.
(Cô ấy loại bỏ nỗi sợ hãi bằng cách đối mặt với chúng.)
noi (chúng tôi) sradichiamo
Noi sradichiamo i pregiudizi con l'educazione.
(Chúng tôi loại bỏ những định kiến bằng giáo dục.)
voi (các bạn) sradicate
Voi sradicate le cattive influenze dalla vostra vita.
(Các bạn loại bỏ những ảnh hưởng xấu khỏi cuộc sống của mình.)
loro (họ) sradicano
Loro sradicano le ingiustizie con la loro lotta.
(Họ loại bỏ những bất công bằng cuộc đấu tranh của mình.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): sradicato
"L'albero è stato sradicato dalla tempesta."
(Cái cây đã bị bứng gốc bởi cơn bão.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più potere, sradicherei la corruzione da questa città."

    "Nếu tôi có nhiều quyền lực hơn, tôi sẽ loại bỏ tận gốc nạn tham nhũng khỏi thành phố này."

  • "Credo che il governo dovrebbe sradicare le cause della povertà per migliorare la società."

    "Tôi tin rằng chính phủ nên loại bỏ tận gốc những nguyên nhân gây ra nghèo đói để cải thiện xã hội."

  • "Sarebbe necessario sradicare completamente le erbacce per salvare il giardino."

    "Sẽ cần phải loại bỏ hoàn toàn cỏ dại để cứu khu vườn."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se il governo sradicasse la corruzione, l'economia del paese migliorerebbe significativamente."

    "Nếu chính phủ loại bỏ hoàn toàn tham nhũng, nền kinh tế đất nước sẽ cải thiện đáng kể."

  • "Se avessimo sradicato le erbacce dal giardino in primavera, ora non avremmo questo problema."

    "Nếu chúng ta đã nhổ tận gốc cỏ dại khỏi khu vườn vào mùa xuân, bây giờ chúng ta đã không gặp vấn đề này."

  • "Se la società civile sradicasse l'indifferenza, ci sarebbe più giustizia nel mondo."

    "Nếu xã hội dân sự loại bỏ hoàn toàn sự thờ ơ, sẽ có nhiều công bằng hơn trên thế giới."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il governo ha sradicato la corruzione dal sistema politico."

    "Chính phủ đã loại bỏ tận gốc tham nhũng khỏi hệ thống chính trị."

  • "Sono state sradicate le erbacce dal giardino."

    "Những cây cỏ dại đã bị nhổ tận gốc khỏi khu vườn."

  • "La tempesta ha sradicato molti alberi nel parco."

    "Cơn bão đã nhổ bật gốc nhiều cây trong công viên."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero giovane, la mia famiglia sradicava spesso le erbacce dal giardino."

    "Khi tôi còn trẻ, gia đình tôi thường xuyên nhổ cỏ dại khỏi vườn."

  • "Il governo sperava di sradicare la corruzione attraverso nuove leggi più severe."

    "Chính phủ hy vọng sẽ loại bỏ tận gốc tham nhũng thông qua các luật mới nghiêm ngặt hơn."

  • "I rivoluzionari sradicavano le vecchie tradizioni per costruire una società nuova."

    "Những nhà cách mạng đã loại bỏ những truyền thống cũ để xây dựng một xã hội mới."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, mio nonno mi raccontava di come la guerra aveva sradicato intere famiglie dalla loro terra."

    "Khi tôi còn trẻ, ông tôi kể cho tôi nghe về việc chiến tranh đã nhổ tận gốc cả gia đình khỏi quê hương của họ như thế nào."

  • "Abbiamo sradicato le erbacce dal giardino perché stavano soffocando le rose."

    "Chúng tôi đã nhổ tận gốc cỏ dại khỏi vườn vì chúng đang làm nghẹt hoa hồng."

  • "Mentre il governo cercava di sradicare la corruzione, la gente era sempre più disillusa."

    "Trong khi chính phủ cố gắng nhổ tận gốc tham nhũng, người dân ngày càng vỡ mộng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io sradico le erbacce dal mio giardino ogni fine settimana."

    "Tôi nhổ cỏ dại khỏi vườn của mình mỗi cuối tuần."

  • "Il governo cerca di sradicare la corruzione attraverso nuove leggi."

    "Chính phủ đang cố gắng loại bỏ tận gốc nạn tham nhũng thông qua các luật mới."

  • "Noi sradichiamo le nostre paure affrontandole direttamente."

    "Chúng ta loại bỏ tận gốc nỗi sợ hãi của mình bằng cách đối mặt trực tiếp với chúng."