(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aanbieden
A2
werkwoord A2 Chung (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

aanbieden

/ˈaːmbeːdən/
đưa ra
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aanbieden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets aan iemand geven, ten geschenke of ter beschikking.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đề nghị, đưa ra, dâng lên (cái gì đó cho ai đó).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De manager wil zijn hulp aanbieden."

    "Người quản lý muốn đưa ra sự giúp đỡ của mình."

  • "Zij bood hem een nieuw contract aan."

    "Cô ấy đưa cho anh ấy một hợp đồng mới."

  • "Wat kun je mij aanbieden?"

    "Bạn có thể đưa cho tôi cái gì?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

voordoen(đề nghị, trình bày) presenteren(trình bày, giới thiệu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ có thể tách ra (scheidbaar werkwoord). Khi sử dụng ở thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn, tiền tố 'aan' sẽ tách ra khỏi động từ chính và đặt ở cuối câu. Ví dụ: Ik bied jou een kopje koffie aan. (Tôi mời bạn một tách cà phê).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aanbieden
Ik wil je mijn hulp aanbieden.
(Tôi muốn đề nghị bạn giúp đỡ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bied aan
Ik bied mijn excuses aan.
(Tôi xin lỗi.)
Past Simple (quá khứ đơn) bood aan
Hij bood zijn diensten aan.
(Anh ấy đã đề nghị dịch vụ của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) aangeboden
Het concert is gratis aangeboden.
(Buổi hòa nhạc được cung cấp miễn phí.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De winkel biedt vandaag een speciale korting aan op alle schoenen."

    "Hôm nay cửa hàng cung cấp một chương trình giảm giá đặc biệt cho tất cả giày dép."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen Nederlands."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi tiếng Hà Lan của mình."

  • "Ik bied mijn excuses aan voor het ongemak dat veroorzaakt is."

    "Tôi xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik wil u deze bloemen aanbieden als blijk van waardering."

    "Tôi muốn tặng bạn những bông hoa này như một sự thể hiện lòng biết ơn."

  • "De winkel biedt vandaag korting aan op alle jassen."

    "Cửa hàng hôm nay giảm giá tất cả các loại áo khoác."

  • "Zij biedt haar hulp aan bij het organiseren van het feest."

    "Cô ấy đề nghị giúp đỡ trong việc tổ chức bữa tiệc."

Quá khứ hoàn thành
  • "De winkelier wil nieuwe producten aanbieden om meer klanten te trekken. (Aanbieden - betekenis: Iets geven of ter beschikking stellen)"

    "Người chủ cửa hàng muốn cung cấp những sản phẩm mới để thu hút thêm khách hàng. (Aanbieden - nghĩa: Đưa cái gì đó hoặc đặt vào sự định đoạt)"

  • "Zij had het boek al gelezen voordat ze de film ging kijken. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Cô ấy đã đọc xong cuốn sách trước khi cô ấy đi xem phim. (Quá khứ hoàn thành)"

  • "Nadat hij zijn excuses had aangeboden, voelde hij zich een stuk beter. (Voltooid Verleden Tijd, scheidbaar werkwoord)"

    "Sau khi anh ấy đã xin lỗi, anh ấy cảm thấy tốt hơn rất nhiều. (Quá khứ hoàn thành, động từ tách)"

Chọn trợ động từ
  • "De winkel biedt een korting aan op alle schoenen."

    "Cửa hàng đang giảm giá tất cả các loại giày."

  • "Ik heb een cadeau aangeboden aan mijn buurvrouw omdat ze jarig was."

    "Tôi đã tặng một món quà cho người hàng xóm của tôi vì cô ấy đã đến sinh nhật."

  • "Zij is naar de bioscoop gegaan."

    "Cô ấy đã đi xem phim."