afleiden
Định nghĩa "afleiden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand van zijn onderwerp of bezigheid afbrengen; afwenden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm xao nhãng, đánh lạc hướng ai đó khỏi một chủ đề hoặc hoạt động.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Probeer het gesprek niet af te leiden naar persoonlijke zaken."
"Đừng cố gắng làm lạc đề cuộc trò chuyện sang chuyện cá nhân."
"De sirene leidde de aandacht van de demonstranten af."
"Tiếng còi hú đã làm chệch hướng sự chú ý của những người biểu tình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các ngôi, tiền tố 'af' sẽ tách ra và đứng cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: Ik leid het gesprek af. (Tôi làm lạc đề cuộc trò chuyện.) Họ thường dùng trong trường hợp làm chệch hướng sự chú ý hoặc làm ai đó mất tập trung khỏi vấn đề chính.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | afleiden | We kunnen dit uit de resultaten afleiden. (Chúng ta có thể suy ra điều này từ các kết quả.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik leid af | Ik leid af dat je moe bent. (Tôi suy ra rằng bạn mệt.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | leidde af | Hij leidde de aandacht af van het echte probleem. (Anh ấy đã đánh lạc hướng khỏi vấn đề thực sự.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | afgeleid | De conclusie is afgeleid van het onderzoek. (Kết luận được rút ra từ nghiên cứu.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De luide muziek probeerde me af te leiden van mijn werk."
"Âm nhạc lớn cố gắng làm tôi xao nhãng khỏi công việc."
-
"Het is belangrijk om de instructies nauwkeurig te volgen."
"Điều quan trọng là phải tuân thủ chặt chẽ các hướng dẫn."
-
"Ik weet dat hij morgen de afwas zal afdoen."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ rửa bát vào ngày mai."
-
"De luide muziek leidde me af van mijn werk."
"Tiếng nhạc lớn làm tôi xao nhãng công việc."
-
"Het kind probeerde de aandacht van zijn moeder af te leiden, zodat hij snoep kon pakken."
"Đứa trẻ cố gắng đánh lạc hướng sự chú ý của mẹ để có thể lấy kẹo."
-
"Zij heeft al haar huiswerk gemaakt."
"Cô ấy đã làm xong tất cả bài tập về nhà."
-
"De luide muziek leidde me af van mijn werk."
"Âm nhạc lớn làm tôi xao nhãng công việc."
-
"Probeer je niet te laten afleiden door alle e-mails die binnenkomen."
"Cố gắng đừng để bị phân tâm bởi tất cả các email đến."
-
"Hij probeerde de aandacht van het publiek af te leiden van de fout die hij had gemaakt."
"Anh ấy đã cố gắng đánh lạc hướng sự chú ý của khán giả khỏi sai lầm mà anh ấy đã mắc phải."
-
"De harde muziek leidde hem af van zijn werk. (afleiden)"
"Âm nhạc ồn ào đã làm anh ấy xao nhãng công việc của mình. (làm xao nhãng)"
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water."
"Cô ấy rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."
-
"Hij ruimt elke dag zijn kamer op. (opruimen)"
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày. (dọn dẹp)"
