(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afwenden
B1
werkwoord B1 General

afwenden

[ɑfˈʋɛndə(n)]
ngăn chặn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afwenden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets afkeren, iets verhinderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngoảnh đi, quay đi; ngăn chặn (điều gì đó khó chịu) xảy ra.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De verdediging slaagde erin om het ergste gevaar af te wenden."

    "Hàng phòng ngự đã thành công trong việc ngăn chặn mối nguy hiểm tồi tệ nhất."

  • "Hij wendde de kritiek op zijn beleid af door middel van een persconferentie."

    "Anh ấy đã ngăn chặn những lời chỉ trích về chính sách của mình bằng một cuộc họp báo."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

voorkomen(ngăn chặn, phòng ngừa) vermijden(tránh, tránh né) verhoeden(ngăn chặn, phòng ngừa (thường cho những điều xấu))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ ở thì hiện tại (present tense) và thì quá khứ đơn (past tense) trong mệnh đề chính, 'af' sẽ đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Hij wendt het gevaar af.' (Anh ấy tránh được nguy hiểm.) - Thì hiện tại. 'Hij wendde het gevaar af.' (Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.) - Thì quá khứ đơn. Trong các mệnh đề phụ (bijzin) hoặc khi dùng với động từ khuyết thiếu (modaal werkwoord), 'af' sẽ đứng liền sau động từ chính. Ví dụ: '...omdat hij het gevaar afwendt.' (vì anh ấy tránh được nguy hiểm.) - Mệnh đề phụ. 'Hij kan het gevaar afwenden.' (Anh ấy có thể tránh được nguy hiểm.) - Động từ khuyết thiếu.

Nghĩa tiếng Việt 'ngăn chặn' tương ứng với việc ngăn không cho điều gì đó xấu xảy ra.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afwenden
Hij probeerde zijn blik af te wenden.
(Anh ấy cố gắng quay đi chỗ khác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) wend af
Ik wend mijn blik af.
(Tôi quay mặt đi.)
Past Simple (quá khứ đơn) wendde af
Hij wendde zijn hoofd af.
(Anh ấy quay đầu đi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgewend
Hij heeft zijn blik afgewend.
(Anh ấy đã quay mặt đi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De regering probeert een economische crisis af te wenden."

    "Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn một cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Hij wendde zijn blik af, omdat hij zich schaamde."

    "Anh ấy quay mặt đi vì xấu hổ."

  • "We moeten alle gevaren afwenden die onze planeet bedreigen."

    "Chúng ta phải ngăn chặn tất cả những nguy hiểm đe dọa hành tinh của chúng ta."

Động từ không tách
  • "De regering probeert een economische crisis af te wenden door maatregelen te nemen."

    "Chính phủ cố gắng ngăn chặn một cuộc khủng hoảng kinh tế bằng cách thực hiện các biện pháp."

  • "Hij kon het ongeluk ternauwernood afwenden door snel te reageren."

    "Anh ấy vừa kịp ngăn chặn tai nạn bằng cách phản ứng nhanh chóng."

  • "Zij probeerde zijn aandacht af te wenden van de gebroken vaas."

    "Cô ấy cố gắng đánh lạc hướng sự chú ý của anh ấy khỏi chiếc bình vỡ."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De regering probeert een economische crisis af te wenden."

    "Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn một cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Hij wendde zijn blik af om het pijnlijke tafereel niet te hoeven zien."

    "Anh ấy quay mặt đi để không phải chứng kiến cảnh tượng đau lòng."

  • "We moeten alles in het werk stellen om een faillissement af te wenden."

    "Chúng ta phải làm mọi thứ có thể để ngăn chặn phá sản."

Động từ phản thân
  • "We moeten proberen de crisis af te wenden. (afwenden - Iets afkeren, iets verhinderen)"

    "Chúng ta phải cố gắng ngăn chặn cuộc khủng hoảng."

  • "Hij wast zich elke ochtend. (wassen - wederkerend werkwoord)"

    "Anh ấy rửa mặt mỗi sáng. (rửa - động từ phản thân)"

  • "Ik vraag me af of hij de deur opendoet. (opendoen - scheidbaar werkwoord; bijzin)"

    "Tôi tự hỏi liệu anh ấy có mở cửa không. (mở - động từ tách; câu phụ)"