(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afvuren
B1
werkwoord B1 Công nghệ, Hàng không, Quân sự

afvuren

/ˈɑfˌfyːrə(n)/
bắn ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afvuren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets met kracht wegschieten, lanceren of wegsturen, vaak vanuit een voertuig, vliegtuig of machine.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắn ra, tống ra, đẩy ra, phóng ra một cách mạnh mẽ, đặc biệt là từ một phương tiện, máy bay hoặc máy móc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het schip vuurde een waarschuwingsschot af."

    "Con tàu đã bắn một phát súng cảnh cáo."

  • "De machine vuurt de ballen met hoge snelheid af."

    "Cỗ máy bắn những quả bóng với tốc độ cao."

  • "Het vliegtuig vuurde een raket af."

    "Chiếc máy bay đã phóng một quả tên lửa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

wegschieten(bắn đi) lanceren(phóng, ra mắt) uitschieten(bắn ra, phóng ra)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, 'af' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: 'Hij vuurt een vuurpijl af.' (Anh ấy bắn một quả pháo hoa.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afvuren
Het leger kan raketten afvuren.
(Quân đội có thể bắn tên lửa.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) vuur af
Ik vuur de pijl af.
(Tôi bắn mũi tên đi.)
Past Simple (quá khứ đơn) vuurde af
De soldaat vuurde zijn geweer af.
(Người lính đã bắn súng của anh ta.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgevuurd
De raket is succesvol afgevuurd.
(Tên lửa đã được bắn thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De soldaten afvuren de raket vanaf de lanceerbasis."

    "Những người lính bắn tên lửa từ bệ phóng."

  • "Het schip kon de torpedo's afvuren voordat de vijand naderde."

    "Con tàu có thể phóng ngư lôi trước khi kẻ thù tiếp cận."

  • "De katapult was klaar om de steen af te vuren naar het kasteel."

    "Máy bắn đá đã sẵn sàng để bắn hòn đá về phía lâu đài."

Động từ khuyết thiếu
  • "De soldaten moesten de raket afvuren."

    "Những người lính phải phóng tên lửa."

  • "Zij wil graag Nederlands leren."

    "Cô ấy muốn học tiếng Hà Lan."

  • "Ik denk dat hij morgen zal terugkomen."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai."

Quá khứ đơn
  • "De soldaten moesten de raketten afvuren op het doelwit."

    "Những người lính phải bắn tên lửa vào mục tiêu."

  • "De katapult kon stenen met grote snelheid afvuren."

    "Máy bắn đá có thể bắn đá với tốc độ cao."

  • "Ze wilden het vuurwerk afvuren om het nieuwe jaar te vieren."

    "Họ muốn bắn pháo hoa để ăn mừng năm mới."

Động từ tách
  • "De soldaten kregen het bevel om de raketten af te vuren."

    "Những người lính nhận được lệnh bắn tên lửa."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

  • "Gisteren heb ik mijn kamer opgeruimd."

    "Hôm qua tôi đã dọn dẹp phòng của tôi."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De soldaten kregen de opdracht om de raketten af te vuren."

    "Những người lính nhận được lệnh bắn tên lửa."

  • "Het is belangrijk om te studeren voor het examen."

    "Điều quan trọng là phải học cho kỳ thi."

  • "Hij beloofde mij, dat hij de auto zou terugbrengen, nadat hij boodschappen had gedaan. (Bijzin + Scheidbaar werkwoord)"

    "Anh ấy hứa với tôi rằng anh ấy sẽ trả lại xe sau khi đi mua sắm. (Mệnh đề phụ + Động từ tách)"

Động từ phản thân
  • "De soldaten vuren de raketten af op het doelwit. (Scheidbaar werkwoord)"

    "Những người lính bắn tên lửa vào mục tiêu. (Động từ tách)"

  • "Het schip vuurde een noodsignaal af toen het in de problemen kwam. (Scheidbaar werkwoord - verleden tijd)"

    "Con tàu đã bắn một tín hiệu cấp cứu khi gặp sự cố. (Động từ tách - thì quá khứ)"

  • "Zij wast zich elke ochtend grondig. (Wederkerend werkwoord)"

    "Cô ấy tắm rửa kỹ lưỡng mỗi sáng. (Động từ phản thân)"