(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wegsturen
B1
werkwoord B1 Giao thông vận tải, Hành động

wegsturen

/ˈʋɛxˌstyrə(n)/
đuổi đi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wegsturen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets wegzenden; iemand de opdracht geven te vertrekken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đuổi đi, xua đuổi; làm cho ai đó hoặc cái gì đó rời đi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De baas heeft de onbeschofte werknemer weggestuurd."

    "Ông chủ đã đuổi nhân viên vô lễ đi."

  • "We moeten die vervelende jongen wegsturen voordat hij problemen veroorzaakt."

    "Chúng ta phải đuổi cậu bé phiền phức kia đi trước khi cậu ta gây rắc rối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

wegzenden(tống khứ, phái đi) verbannen(trục xuất, đày đi)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ ở thì hiện tại đơn và ngôi thứ ba số ít (hij/zij/het), hoặc khi dùng ở mệnh lệnh cách, tiền tố 'weg-' sẽ tách ra đứng cuối câu. Ví dụ: Ik stuur hem weg. (Tôi đuổi anh ấy đi.) Stuur hem weg! (Đuổi anh ấy đi!)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) wegsturen
De directeur besloot de lastige leerling weg te sturen.
(Giám đốc quyết định đuổi học sinh cá biệt.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik stuur weg
Ik stuur hem weg als hij zich niet gedraagt.
(Tôi sẽ đuổi anh ta đi nếu anh ta không cư xử đúng mực.)
Past Simple (quá khứ đơn) stuurde weg
De school stuurde de spijbelaars weg.
(Trường học đã đuổi những học sinh trốn học.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) weggestuurd
De onruststoker is weggestuurd.
(Kẻ gây rối đã bị đuổi đi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De leraar moest de student wegsturen omdat hij constant aan het praten was. (wegsturen)"

    "Giáo viên phải đuổi học sinh đó đi vì cậu ta liên tục nói chuyện. (đuổi đi)"

  • "Zij is aan het koken wanneer de telefoon gaat. (Aan het + Infinitief)"

    "Cô ấy đang nấu ăn khi điện thoại reo. (Đang + Động từ nguyên thể)"

  • "Omdat hij te laat was, moest de baas hem wegsturen. (Bijzin + Scheidbare werkwoorden)"

    "Vì anh ta đến muộn, ông chủ phải đuổi anh ta đi. (Mệnh đề phụ + Động từ tách)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De directeur moest de ontslagen werknemer wegsturen."

    "Giám đốc phải đuổi việc nhân viên bị sa thải."

  • "De leraar heeft de leerling, die zich misdroeg, weg moeten sturen."

    "Giáo viên đã phải đuổi học sinh, người cư xử không đúng mực."

  • "De bewaker stuurde de onbevoegde personen weg van het terrein."

    "Người bảo vệ đã đuổi những người không có thẩm quyền ra khỏi khu vực."

Quá khứ hoàn thành
  • "De directeur moest de ontslagen werknemer wegsturen."

    "Giám đốc phải đuổi việc nhân viên bị sa thải."

  • "Nadat hij de brief had gelezen, was hij erg verdrietig."

    "Sau khi anh ấy đã đọc lá thư, anh ấy đã rất buồn."

  • "Ik ruim mijn kamer altijd op nadat ik klaar ben met studeren."

    "Tôi luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi tôi học xong."

Động từ phản thân
  • "De leraar moest de stoute leerling wegsturen uit de klas."

    "Giáo viên phải đuổi học sinh nghịch ngợm ra khỏi lớp."

  • "De manager besloot de onproductieve werknemer weg te sturen."

    "Người quản lý quyết định sa thải nhân viên không hiệu quả."

  • "Ik was me gisteren om zeven uur."

    "Hôm qua tôi đã tắm vào lúc bảy giờ."