(Vị trí top_banner)
Hình minh họa balanceren
B1
werkwoord B1 Toán học, Vật lý, Xã hội học, Kinh tế

balanceren

/ˌbɑlɑnˈseːrə(n)/
cân bằng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "balanceren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

in evenwicht brengen of houden

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho hoặc trở nên bằng nhau; bù đắp cho sự khác biệt hoặc mất cân bằng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde de doos op zijn hoofd te balanceren."

    "Anh ấy cố gắng giữ thăng bằng cái hộp trên đầu."

  • "Het bedrijf balanceert op de rand van faillissement."

    "Công ty đang trên bờ vực phá sản (cân bằng trên bờ vực)."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

in evenwicht brengen(làm cho cân bằng) stabiliseren(ổn định)

Trái nghĩa

onevenwichtig maken(làm mất cân bằng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có nghĩa là giữ thăng bằng hoặc làm cho cái gì đó thăng bằng. Cần chú ý đến cách chia động từ trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) balanceren
Het kind probeert te balanceren op de balk.
(Đứa trẻ cố gắng giữ thăng bằng trên thanh ngang.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) balanceer
Ik balanceer op één been.
(Tôi giữ thăng bằng trên một chân.)
Past Simple (quá khứ đơn) balanceerde
Hij balanceerde voorzichtig over de smalle richel.
(Anh ấy cẩn thận giữ thăng bằng trên gờ đá hẹp.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gebalanceerd
De koorddanser heeft perfect gebalanceerd.
(Người đi trên dây đã giữ thăng bằng một cách hoàn hảo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De acrobaten proberen te balanceren op het slappe koord."

    "Những người nhào lộn đang cố gắng giữ thăng bằng trên sợi dây chùng."

  • "Het kind leerde op jonge leeftijd te balanceren op een fiets."

    "Đứa trẻ học cách giữ thăng bằng trên xe đạp khi còn nhỏ."

  • "Het is belangrijk om een goede balans te vinden tussen werk en privéleven; je moet je leven dus goed balanceren."

    "Điều quan trọng là tìm được sự cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống cá nhân; vì vậy bạn phải cân bằng cuộc sống của mình tốt."

Thì Hiện tại đơn
  • "De acrobaat moet balanceren op de koord."

    "Người nhào lộn phải giữ thăng bằng trên dây."

  • "Het kind probeert de fiets te balanceren zonder zijwielen."

    "Đứa trẻ cố gắng giữ thăng bằng xe đạp mà không cần bánh xe phụ."

  • "Zij balanceren de kosten en baten van de nieuwe investering."

    "Họ cân bằng chi phí và lợi ích của khoản đầu tư mới."

Chọn trợ động từ
  • "De koorddanser probeert te balanceren op het slappe koord."

    "Người đi trên dây đang cố gắng giữ thăng bằng trên sợi dây chùng."

  • "Het is belangrijk om een goede balans te vinden tussen werk en privéleven. (Zijn)"

    "Điều quan trọng là tìm được sự cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống cá nhân."

  • "Hij heeft gisteren zijn fiets naar de reparatiewerkplaats gebracht. (Hebben)"

    "Hôm qua anh ấy đã mang xe đạp của mình đến xưởng sửa chữa."