(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stabiliseren
B1
werkwoord B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

stabiliseren

[stɑbiliˈzeːrə(n)]
ổn định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "stabiliseren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Stoppen met stijgen of dalen en gelijk of stabiel worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngừng tăng hoặc giảm và trở nên ngang bằng hoặc ổn định.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De regering probeert de economie te stabiliseren."

    "Chính phủ đang cố gắng ổn định nền kinh tế."

  • "Na de operatie stabiliseerde de toestand van de patiënt."

    "Sau ca phẫu thuật, tình trạng của bệnh nhân đã ổn định."

  • "Het is belangrijk dat de prijzen stabiliseren."

    "Điều quan trọng là giá cả phải ổn định."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

kalmeren(làm dịu đi, bình tĩnh lại) vastzetten(cố định, làm cho chắc chắn)

Trái nghĩa

schommelen(dao động, lúc lên lúc xuống) instabiel worden(trở nên không ổn định)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, không có mạo từ. Động từ này không tách rời. Nó có nghĩa là 'làm cho ổn định lại', 'làm cho vững vàng lại'. Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như kinh tế, chính trị, hoặc sức khỏe.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) stabiliseren
We moeten de economie stabiliseren.
(Chúng ta cần ổn định nền kinh tế.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) stabiliseer
Ik stabiliseer de camera voor een scherper beeld.
(Tôi ổn định máy ảnh để có hình ảnh sắc nét hơn.)
Past Simple (quá khứ đơn) stabiliseerde
De overheid stabiliseerde de wisselkoers.
(Chính phủ đã ổn định tỷ giá hối đoái.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gestabiliseerd
De situatie is nu gestabiliseerd.
(Tình hình hiện đã ổn định.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."

    "Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."

  • "Nadat de koers van het aandeel begon te dalen, probeerden beleggers de markt te stabiliseren door massaal aandelen op te kopen."

    "Sau khi giá cổ phiếu bắt đầu giảm, các nhà đầu tư đã cố gắng ổn định thị trường bằng cách mua cổ phiếu ồ ạt."

  • "Vroeger studeerde ik Nederlands aan de universiteit."

    "Ngày xưa tôi học tiếng Hà Lan ở trường đại học."

Thì Hiện tại đơn
  • "De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."

    "Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."

  • "Hij stabiliseert de ladder zodat ik veilig kan klimmen."

    "Anh ấy giữ ổn định cái thang để tôi có thể leo lên an toàn."

  • "De prijzen van de aandelen stabiliseren na een periode van volatiliteit."

    "Giá cổ phiếu ổn định sau một giai đoạn biến động."

Hiện tại hoàn thành
  • "De economie moet zich stabiliseren na de recente schok."

    "Nền kinh tế cần ổn định sau cú sốc gần đây."

  • "Het bedrijf probeert de prijzen te stabiliseren door efficiënter te werken."

    "Công ty đang cố gắng ổn định giá cả bằng cách làm việc hiệu quả hơn."

  • "Nadat de koers was gecrasht, probeerden ze de markt te stabiliseren."

    "Sau khi tỷ giá sụp đổ, họ đã cố gắng ổn định thị trường."

Quá khứ hoàn thành
  • "De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."

    "Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."

  • "Voordat ik naar mijn werk ging, had ik al ontbeten."

    "Trước khi tôi đi làm, tôi đã ăn sáng rồi."

  • "Nadat hij de marathon had uitgelopen, was hij erg moe."

    "Sau khi anh ấy đã chạy xong cuộc marathon, anh ấy rất mệt."

Động từ phản thân
  • "De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."

    "Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."

  • "Ik weet dat hij morgen opbelt."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ gọi điện vào ngày mai."

Chọn trợ động từ
  • "De economie probeert te stabiliseren na een periode van onzekerheid."

    "Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau một giai đoạn bất ổn."

  • "Hij is naar de winkel gegaan om brood te kopen."

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì."

  • "Omdat het regent, gaan we niet uit."

    "Vì trời mưa, chúng ta sẽ không ra ngoài."