stabiliseren
Định nghĩa "stabiliseren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Stoppen met stijgen of dalen en gelijk of stabiel worden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngừng tăng hoặc giảm và trở nên ngang bằng hoặc ổn định.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De regering probeert de economie te stabiliseren."
"Chính phủ đang cố gắng ổn định nền kinh tế."
"Na de operatie stabiliseerde de toestand van de patiënt."
"Sau ca phẫu thuật, tình trạng của bệnh nhân đã ổn định."
"Het is belangrijk dat de prijzen stabiliseren."
"Điều quan trọng là giá cả phải ổn định."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ, không có mạo từ. Động từ này không tách rời. Nó có nghĩa là 'làm cho ổn định lại', 'làm cho vững vàng lại'. Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như kinh tế, chính trị, hoặc sức khỏe.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | stabiliseren | We moeten de economie stabiliseren. (Chúng ta cần ổn định nền kinh tế.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | stabiliseer | Ik stabiliseer de camera voor een scherper beeld. (Tôi ổn định máy ảnh để có hình ảnh sắc nét hơn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | stabiliseerde | De overheid stabiliseerde de wisselkoers. (Chính phủ đã ổn định tỷ giá hối đoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gestabiliseerd | De situatie is nu gestabiliseerd. (Tình hình hiện đã ổn định.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."
"Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."
-
"Nadat de koers van het aandeel begon te dalen, probeerden beleggers de markt te stabiliseren door massaal aandelen op te kopen."
"Sau khi giá cổ phiếu bắt đầu giảm, các nhà đầu tư đã cố gắng ổn định thị trường bằng cách mua cổ phiếu ồ ạt."
-
"Vroeger studeerde ik Nederlands aan de universiteit."
"Ngày xưa tôi học tiếng Hà Lan ở trường đại học."
-
"De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."
"Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."
-
"Hij stabiliseert de ladder zodat ik veilig kan klimmen."
"Anh ấy giữ ổn định cái thang để tôi có thể leo lên an toàn."
-
"De prijzen van de aandelen stabiliseren na een periode van volatiliteit."
"Giá cổ phiếu ổn định sau một giai đoạn biến động."
-
"De economie moet zich stabiliseren na de recente schok."
"Nền kinh tế cần ổn định sau cú sốc gần đây."
-
"Het bedrijf probeert de prijzen te stabiliseren door efficiënter te werken."
"Công ty đang cố gắng ổn định giá cả bằng cách làm việc hiệu quả hơn."
-
"Nadat de koers was gecrasht, probeerden ze de markt te stabiliseren."
"Sau khi tỷ giá sụp đổ, họ đã cố gắng ổn định thị trường."
-
"De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."
"Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."
-
"Voordat ik naar mijn werk ging, had ik al ontbeten."
"Trước khi tôi đi làm, tôi đã ăn sáng rồi."
-
"Nadat hij de marathon had uitgelopen, was hij erg moe."
"Sau khi anh ấy đã chạy xong cuộc marathon, anh ấy rất mệt."
-
"De economie probeert te stabiliseren na de recente crisis."
"Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau cuộc khủng hoảng gần đây."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Ik weet dat hij morgen opbelt."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ gọi điện vào ngày mai."
-
"De economie probeert te stabiliseren na een periode van onzekerheid."
"Nền kinh tế đang cố gắng ổn định sau một giai đoạn bất ổn."
-
"Hij is naar de winkel gegaan om brood te kopen."
"Anh ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì."
-
"Omdat het regent, gaan we niet uit."
"Vì trời mưa, chúng ta sẽ không ra ngoài."
