betwijfelen
Định nghĩa "betwijfelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Twijfelen aan de waarheid, echtheid of juistheid van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy không chắc chắn về điều gì đó; thiếu sự tin tưởng hoặc tín nhiệm vào điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik betwijfel of hij de waarheid spreekt."
"Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có nói thật không."
"Ze betwijfelt de juistheid van de cijfers."
"Cô ấy nghi ngờ tính chính xác của các con số."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'betwijfelen' là một động từ thường, không tách rời (niet scheidbaar).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | betwijfelen | Ik begin te betwijfelen of dit wel de juiste aanpak is. (Tôi bắt đầu nghi ngờ liệu đây có phải là cách tiếp cận đúng đắn hay không.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | betwijfel | Ik betwijfel of hij de waarheid spreekt. (Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có nói sự thật hay không.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | betwijfelde | Hij betwijfelde of hij wel de juiste keuze had gemaakt. (Anh ấy nghi ngờ liệu mình đã đưa ra lựa chọn đúng đắn hay chưa.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | betwijfeld | Ik heb altijd zijn loyaliteit betwijfeld. (Tôi luôn nghi ngờ lòng trung thành của anh ấy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik betwijfel of hij wel de waarheid spreekt."
"Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có nói thật hay không."
-
"De wetenschappers betwijfelen de resultaten van het onderzoek."
"Các nhà khoa học nghi ngờ kết quả của nghiên cứu."
-
"Zij betwijfelt of ze wel de juiste beslissing heeft genomen."
"Cô ấy nghi ngờ liệu mình đã đưa ra quyết định đúng đắn hay chưa."
-
"Ik betwijfel of het morgen gaat regenen."
"Tôi nghi ngờ liệu ngày mai có mưa hay không."
-
"De politie betwijfelt zijn verhaal, omdat er te veel inconsistenties zijn."
"Cảnh sát nghi ngờ câu chuyện của anh ta, vì có quá nhiều điểm không nhất quán."
-
"Wij betwijfelen de resultaten van het onderzoek."
"Chúng tôi nghi ngờ kết quả của cuộc điều tra."
-
"Ik betwijfel of het wel echt waar is wat hij zegt."
"Tôi nghi ngờ liệu những gì anh ta nói có thực sự là sự thật hay không."
-
"Zij betwijfelde of de getuige de waarheid sprak."
"Cô ấy nghi ngờ liệu người làm chứng có nói sự thật hay không."
-
"Hij betwijfelde of de resultaten van het onderzoek wel correct waren."
"Anh ấy nghi ngờ liệu kết quả của cuộc nghiên cứu có chính xác hay không."
-
"Ik betwijfel of het waar is wat hij zegt."
"Tôi nghi ngờ liệu những gì anh ấy nói có đúng không."
-
"De wetenschappers betwijfelen de resultaten van het onderzoek."
"Các nhà khoa học nghi ngờ kết quả của nghiên cứu."
-
"Zij betwijfelt of ze wel de juiste beslissing heeft genomen."
"Cô ấy nghi ngờ liệu mình đã đưa ra quyết định đúng đắn hay chưa."
-
"Ik betwijfel of het wel echt is wat hij zegt."
"Tôi nghi ngờ liệu những gì anh ấy nói có thật hay không."
-
"De wetenschappers betwijfelen de resultaten van het onderzoek."
"Các nhà khoa học nghi ngờ kết quả của nghiên cứu."
-
"Zij betwijfelt of ze wel de juiste beslissing heeft genomen."
"Cô ấy nghi ngờ liệu cô ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn hay không."
-
"Ik betwijfel of het morgen gaat regenen."
"Tôi nghi ngờ liệu ngày mai trời có mưa không."
-
"Zij betwijfelt de echtheid van het schilderij."
"Cô ấy nghi ngờ tính xác thực của bức tranh."
-
"Wij betwijfelen of hij wel de waarheid spreekt."
"Chúng tôi nghi ngờ liệu anh ấy có nói sự thật không."
-
"Ik betwijfel of het wel echt waar is wat hij zegt."
"Tôi nghi ngờ liệu những gì anh ấy nói có thực sự đúng hay không."
-
"Zij betwijfelt de echtheid van het schilderij."
"Cô ấy nghi ngờ tính xác thực của bức tranh."
-
"Wij betwijfelen of dit de juiste manier is om het probleem op te lossen."
"Chúng tôi nghi ngờ liệu đây có phải là cách đúng đắn để giải quyết vấn đề hay không."
-
"Ik betwijfel of het wel echt is wat hij zegt."
"Tôi nghi ngờ liệu những gì anh ấy nói có thực sự là thật không."
-
"De wetenschappers betwijfelen de juistheid van de resultaten, omdat de steekproef te klein is."
"Các nhà khoa học nghi ngờ tính đúng đắn của các kết quả, bởi vì mẫu quá nhỏ."
-
"Wij zullen volgend jaar naar Amsterdam gaan, want ik wil het Rijksmuseum bezoeken."
"Chúng tôi sẽ đi Amsterdam vào năm tới, vì tôi muốn thăm bảo tàng Rijksmuseum."
