bevrijd worden
Định nghĩa "bevrijd worden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Ontdaan worden van gevangenschap, slavernij of de bezetting door een vijand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được giải phóng khỏi sự giam cầm, nô lệ hoặc sự chiếm đóng của kẻ thù.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De stad werd bevrijd van de bezetter."
"Thành phố đã được giải phóng khỏi quân xâm lược."
"De gijzelaars werden bevrijd door de politie."
"Các con tin đã được cảnh sát giải cứu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng bị động của động từ 'bevrijden'. 'Bevrijd worden' có nghĩa là 'được giải phóng'. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Na de Tweede Wereldoorlog hoopten veel mensen bevrijd te worden van de angst voor een nieuwe oorlog."
"Sau Thế chiến thứ hai, nhiều người hy vọng được giải thoát khỏi nỗi sợ hãi về một cuộc chiến tranh mới."
-
"De gevangenen hoopten bevrijd te worden door een amnestieregeling."
"Các tù nhân hy vọng sẽ được giải thoát nhờ một quy định ân xá."
-
"Het land streed hard om bevrijd te worden van de koloniale overheersing."
"Đất nước đã đấu tranh vất vả để được giải phóng khỏi ách thống trị của thực dân."
-
"Na vijf jaar bezetting werd de stad eindelijk bevrijd."
"Sau năm năm bị chiếm đóng, thành phố cuối cùng đã được giải phóng."
-
"Het land hoopte bevrijd te worden van de dictatuur."
"Đất nước hy vọng được giải phóng khỏi chế độ độc tài."
-
"De gijzelaars werden bevrijd door een speciale eenheid."
"Các con tin đã được giải cứu bởi một đơn vị đặc nhiệm."
-
"Nederland werd in 1945 bevrijd van de Duitse bezetting."
"Hà Lan đã được giải phóng khỏi sự chiếm đóng của Đức vào năm 1945."
-
"De gijzelaars werden na lange onderhandelingen bevrijd."
"Các con tin đã được giải thoát sau nhiều cuộc đàm phán dài."
-
"Zij hoopten bevrijd te worden van hun financiële problemen door de loterij te winnen."
"Họ hy vọng sẽ được giải thoát khỏi những vấn đề tài chính của mình bằng cách trúng xổ số."
-
"Na de Tweede Wereldoorlog werd Nederland bevrijd van de Duitse bezetting."
"Sau Thế chiến thứ hai, Hà Lan đã được giải phóng khỏi sự chiếm đóng của Đức."
-
"De gevangenen hopen bevrijd te worden voordat de winter begint."
"Các tù nhân hy vọng sẽ được giải thoát trước khi mùa đông bắt đầu."
-
"Wij werken hard zodat de dieren bevrijd kunnen worden van hun lijden."
"Chúng tôi làm việc chăm chỉ để động vật có thể được giải thoát khỏi sự đau khổ của chúng."
-
"Na de Tweede Wereldoorlog werd Nederland bevrijd van de Duitse bezetting."
"Sau Thế chiến thứ hai, Hà Lan đã được giải phóng khỏi sự chiếm đóng của Đức."
-
"Het volk hoopte bevrijd te worden van de tirannie van de dictator."
"Người dân hy vọng được giải phóng khỏi sự chuyên chế của nhà độc tài."
-
"Eindelijk konden de gevangenen bevrijd worden na jaren van opsluiting."
"Cuối cùng, các tù nhân đã có thể được giải phóng sau nhiều năm bị giam cầm."
-
"Na de lange oorlog werd de stad eindelijk bevrijd."
"Sau cuộc chiến tranh dài, thành phố cuối cùng đã được giải phóng."
-
"Ik heb de film al gezien. (V2-regel)"
"Tôi đã xem bộ phim đó rồi."
-
"Hij zei dat hij de brief al had opgestuurd."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã gửi lá thư đi rồi."
-
"Nederland werd in 1945 bevrijd van de Duitse bezetting."
"Hà Lan đã được giải phóng khỏi sự chiếm đóng của Đức vào năm 1945."
-
"Ik was me elke ochtend met zeep. (V2-regel)"
"Tôi rửa mặt mỗi sáng bằng xà phòng. (Quy tắc V2)"
-
"Zij heeft zich vergist in de datum. (V2-regel)"
"Cô ấy đã nhầm lẫn về ngày tháng. (Quy tắc V2)"
