(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bevuilen
B2
werkwoord B2 Nghệ thuật, Tội phạm

bevuilen

[bəˈvœylə(n)]
làm xấu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bevuilen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets vuil maken, bezoedelen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm hỏng bề mặt hoặc diện mạo của cái gì đó, đặc biệt bằng cách viết hoặc vẽ lên nó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De muur werd bezoedeld door vandalisme."

    "Bức tường bị hoen ố bởi hành vi phá hoại."

  • "Hij bevuilde het schoolbord met zijn tekeningen."

    "Anh ấy đã làm bẩn bảng đen bằng những bức vẽ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bezoedelen(làm bẩn, làm hoen ố, làm ô uế) besmeuren(làm bẩn, bôi bẩn)

Trái nghĩa

reinigen(làm sạch) poetsen(đánh bóng, chải sạch)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'bevuilen' có nghĩa là làm bẩn, làm hoen ố một bề mặt hoặc diện mạo. Nó thường được sử dụng khi có hành động viết, vẽ hoặc làm dính thứ gì đó lên bề mặt. Đây không phải là động từ tách. Cấp độ B2 có nghĩa là bạn có thể hiểu những ý chính của một văn bản phức tạp về cả chủ đề cụ thể và trừu tượng, bao gồm cả thảo luận kỹ thuật trong lĩnh vực chuyên môn của mình. Bạn có thể giao tiếp với người bản xứ một cách tự nhiên và trôi chảy mà không gặp khó khăn đáng kể.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) bevuilen
Ze probeerden het schilderij te bevuilen.
(Họ đã cố gắng làm bẩn bức tranh.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bevuil
Ik bevuil mijn handen niet aan die klus.
(Tôi không muốn bẩn tay vào công việc đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) bevuilde
De vandalen bevuilden de muren met graffiti.
(Những kẻ phá hoại đã làm bẩn các bức tường bằng graffiti.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) bevuild
De straten waren bevuild met afval na het festival.
(Các con phố bị làm bẩn bởi rác thải sau lễ hội.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kinderen bevuilen de muren met modder."

    "Bọn trẻ làm bẩn các bức tường bằng bùn."

  • "Hij bevuilde zijn handen toen hij de auto repareerde."

    "Anh ấy làm bẩn tay khi sửa xe."

  • "Het ongeluk bevuilde het water met olie."

    "Vụ tai nạn làm bẩn nước bằng dầu."

Động từ khuyết thiếu
  • "De kinderen hebben de muren met modder bevuild."

    "Bọn trẻ đã làm bẩn các bức tường bằng bùn."

  • "Je mag hier niet parkeren."

    "Bạn không được phép đỗ xe ở đây."

  • "Ik sta vroeg op omdat ik naar mijn werk moet."

    "Tôi dậy sớm vì tôi phải đi làm."

Động từ không tách
  • "De kinderen hebben het nieuwe tapijt bevuild met modder."

    "Bọn trẻ đã làm bẩn tấm thảm mới bằng bùn đất."

  • "Iemand probeerde de reputatie van het bedrijf te bevuilen door valse informatie te verspreiden."

    "Ai đó đã cố gắng bôi nhọ danh tiếng của công ty bằng cách lan truyền thông tin sai lệch."

  • "De vogel bevuilde mijn schouder met zijn uitwerpselen."

    "Con chim đã làm bẩn vai tôi bằng phân của nó."

Quá khứ đơn
  • "De kinderen bevuilen hun kleren tijdens het spelen in de modder."

    "Bọn trẻ làm bẩn quần áo của chúng khi chơi trong bùn."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag aan mijn project."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer elke week schoon. Wij maakten de kamer gisteren schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp căn phòng. Chúng tôi dọn dẹp căn phòng mỗi tuần. Hôm qua chúng tôi đã dọn dẹp căn phòng."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kinderen hebben hun kleren bevuild met modder."

    "Bọn trẻ đã làm bẩn quần áo của chúng bằng bùn."

  • "Ik had gisteren al gegeten voordat ze arriveerden."

    "Tôi đã ăn từ hôm qua trước khi họ đến."

  • "Hij zei dat hij de brief al had geschreven, voordat hij naar bed ging."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã viết thư trước khi đi ngủ."

Thì Tương lai
  • "De kinderen bevuilen hun kleren tijdens het spelen in de modder. (bevuilen - Từ vựng)"

    "Những đứa trẻ làm bẩn quần áo của chúng khi chơi trong bùn. (bevuilen - Từ vựng)"

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan. (Toekomst: Zullen/Gaan)"

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam. (Tương lai: Zullen/Gaan)"

  • "Ik denk dat hij morgen zal komen opdagen. (Toekomst/Bijzin/Scheidbare werkwoorden)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai. (Tương lai/Mệnh đề phụ/Động từ tách)"