(Vị trí top_banner)
Hình minh họa reinigen
A2
werkwoord A2 Sức khỏe, Vệ sinh

reinigen

[rɛiˈnɪɣən]
tẩy uế
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "reinigen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets volkomen schoon maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó hoàn toàn sạch sẽ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De arts reinigt de wond met alcohol."

    "Bác sĩ làm sạch vết thương bằng cồn."

  • "Het is belangrijk om je handen regelmatig te reinigen."

    "Điều quan trọng là phải thường xuyên làm sạch tay của bạn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động làm sạch. 'Reinigen' có nghĩa là làm sạch một cách triệt để, có thể bao gồm cả việc khử trùng hoặc làm cho hoàn toàn sạch sẽ. Nó khác với 'schoonmaken' ở chỗ 'reinigen' thường mang ý nghĩa sâu sắc và toàn diện hơn về việc làm sạch. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) reinigen
We moeten de ramen reinigen.
(Chúng ta cần lau chùi các cửa sổ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) reinig
Ik reinig mijn tanden elke ochtend.
(Tôi làm sạch răng của tôi mỗi sáng.)
Past Simple (quá khứ đơn) reinigde
Hij reinigde de auto gisteren.
(Anh ấy đã rửa xe ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gereinigd
De vloer is gereinigd.
(Sàn nhà đã được làm sạch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Wij moeten de keuken reinigen voordat de gasten komen."

    "Chúng ta phải lau dọn nhà bếp trước khi khách đến."

  • "Gisteren reinigde hij zijn fiets na de lange fietstocht."

    "Hôm qua anh ấy đã rửa xe đạp của mình sau chuyến đi xe đạp dài."

  • "De schoonmakers reinigden het hele kantoor grondig."

    "Những người dọn dẹp đã làm sạch toàn bộ văn phòng một cách kỹ lưỡng."

Động từ tách
  • "Ik moet de badkamer reinigen. (reinigen - Iemand of iets volkomen schoon maken)"

    "Tôi phải làm sạch phòng tắm. (reinigen - Làm cho ai đó hoặc cái gì đó hoàn toàn sạch sẽ)"

  • "Zij maakt de ramen grondig schoon."

    "Cô ấy lau cửa sổ một cách kỹ lưỡng."

  • "Wij ruimen elke zaterdag het hele huis op. (opruimen - Scheidbaar werkwoord)"

    "Chúng tôi dọn dẹp toàn bộ ngôi nhà mỗi thứ Bảy. (opruimen - Động từ tách)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De schoonmaakster reinigt het huis grondig."

    "Người dọn dẹp vệ sinh ngôi nhà một cách kỹ lưỡng."

  • "Zij heeft de ramen gereinigd met een speciaal middel."

    "Cô ấy đã làm sạch cửa sổ bằng một loại dung dịch đặc biệt."

  • "Nadat hij zijn handen had gereinigd, kon hij eindelijk eten."

    "Sau khi đã rửa tay sạch sẽ, cuối cùng anh ấy đã có thể ăn."

Quá khứ hoàn thành
  • "De schoonmaakster zal het huis grondig reinigen."

    "Người dọn dẹp sẽ làm sạch ngôi nhà một cách kỹ lưỡng."

  • "Wij hebben de auto gisteren gereinigd, omdat hij erg vuil was."

    "Chúng tôi đã rửa xe ngày hôm qua, vì nó rất bẩn."

  • "Nadat ik mijn handen had gereinigd, kon ik eindelijk gaan eten."

    "Sau khi tôi đã rửa tay sạch sẽ, cuối cùng tôi có thể đi ăn."

Động từ phản thân
  • "Wij moeten de keuken grondig reinigen."

    "Chúng ta phải làm sạch kỹ lưỡng nhà bếp."

  • "Ik was mij elke ochtend."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng."

  • "Zij vergist zich vaak."

    "Cô ấy thường xuyên nhầm lẫn."