(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bezitten
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Pháp luật

bezitten

'bəzɪtə(n)
sở hữu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bezitten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets in eigendom hebben; de macht of het recht hebben om over iets te beschikken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sở hữu một cái gì đó như là tài sản của mình; chiếm hữu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij bezit een groot huis."

    "Anh ấy sở hữu một ngôi nhà lớn."

  • "Zij bezitten veel land."

    "Họ sở hữu nhiều đất đai."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

in bezit hebben(có trong quyền sở hữu) eigenaar zijn van(là chủ sở hữu của)

Trái nghĩa

afstaan(nhường lại) verliezen(mất)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'bezitten' có nghĩa là sở hữu một cái gì đó. Nó thường được sử dụng để chỉ quyền sở hữu hợp pháp hoặc thực tế đối với một vật thể hoặc tài sản.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) bezitten
Zij willen het huis bezitten.
(Họ muốn sở hữu ngôi nhà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bezit
Ik bezit een auto.
(Tôi sở hữu một chiếc xe hơi.)
Past Simple (quá khứ đơn) bezat
Hij bezat een groot fortuin.
(Anh ấy đã sở hữu một gia tài lớn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) bezeten
Het huis is bezeten door een geest.
(Ngôi nhà bị ám bởi một hồn ma.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De familie bezit een groot landhuis in het zuiden van Nederland."

    "Gia đình sở hữu một trang viên lớn ở miền nam Hà Lan."

  • "Zij mogen morgen naar het concert gaan, maar ze moeten eerst hun huiswerk maken."

    "Họ được phép đi xem buổi hòa nhạc vào ngày mai, nhưng trước tiên họ phải làm bài tập về nhà."

  • "Omdat hij te laat was, kon hij de trein niet meer halen."

    "Vì anh ấy đến muộn, nên anh ấy không thể bắt kịp chuyến tàu."

Động từ không tách
  • "De familie bezit een groot landgoed in Gelderland."

    "Gia đình sở hữu một bất động sản lớn ở Gelderland."

  • "Hij bezit de vaardigheid om mensen te motiveren."

    "Anh ấy có khả năng thúc đẩy mọi người."

  • "Zij bezitten alle aandelen van het bedrijf."

    "Họ sở hữu tất cả cổ phần của công ty."

Thì Hiện tại đơn
  • "De rijke man bezit meerdere huizen en auto's."

    "Người đàn ông giàu có sở hữu nhiều nhà và xe hơi."

  • "Ik lees elke dag de krant."

    "Tôi đọc báo mỗi ngày."

  • "Nu maak ik de som af."

    "Bây giờ tôi hoàn thành bài toán."

Động từ tách
  • "De koning bezit veel land."

    "Nhà vua sở hữu nhiều đất đai."

  • "Zij bezitten een groot huis in Amsterdam."

    "Họ sở hữu một ngôi nhà lớn ở Amsterdam."

  • "Het museum bezit een waardevolle collectie schilderijen."

    "Bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập tranh có giá trị."