(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de afhankelijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Kinh tế, Chính trị

de afhankelijkheid

/də ˈɑf.hɛŋ.kə.lɪk.ɦɛi̯t/
sự phụ thuộc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de afhankelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De toestand van afhankelijk te zijn; onderworpenheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phụ thuộc, lệ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Economische afhankelijkheid kan een land kwetsbaar maken."

    "Sự phụ thuộc kinh tế có thể khiến một quốc gia trở nên dễ bị tổn thương."

  • "Ze worstelde met haar emotionele afhankelijkheid van haar partner."

    "Cô ấy vật lộn với sự phụ thuộc tình cảm vào bạn đời của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de ondergeschiktheid(sự lệ thuộc, sự phụ thuộc) de knechtschap(sự nô lệ, sự lệ thuộc)

Trái nghĩa

de onafhankelijkheid(sự độc lập) de zelfstandigheid(sự tự lập, tính tự chủ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'de afhankelijkheden'. Cần chú ý phân biệt với tính từ 'afhankelijk' (phụ thuộc). 'De afhankelijkheid' chỉ tình trạng hoặc trạng thái phụ thuộc.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de afhankelijkheid
De afhankelijkheid van fossiele brandstoffen is een groot probleem.
(Sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch là một vấn đề lớn.)
Số nhiều de afhankelijkheden
De afhankelijkheden tussen de verschillende systemen zijn complex.
(Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hệ thống khác nhau rất phức tạp.)
Thể giảm nhẹ het afhankelijkheidje
Een klein afhankelijkheidje van cafeïne kan geen kwaad.
(Một chút phụ thuộc nhỏ vào caffeine thì không có hại gì.)