(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onafhankelijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Chính trị, Xã hội, Đời sống cá nhân

de onafhankelijkheid

/ɔn.ɑfˈɦɑŋ.kəˌlɛi̯t/
sự độc lập
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onafhankelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat van onafhankelijk zijn; zelfstandigheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái độc lập; sự tự do khỏi sự kiểm soát hoặc hỗ trợ từ bên ngoài.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na jarenlange strijd verkreeg het land eindelijk zijn onafhankelijkheid."

    "Sau nhiều năm đấu tranh, đất nước cuối cùng đã giành được độc lập."

  • "De jongvolwassenen streefden naar meer onafhankelijkheid van hun ouders."

    "Những người trẻ tuổi khao khát sự độc lập hơn khỏi cha mẹ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zelfstandigheid(sự tự lập, tính tự chủ) autonomie(quyền tự trị)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'de onafhankelijkheid' là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'onafhankelijkheid' là 'onafhankelijkheden'. Từ này có nghĩa là trạng thái tự do, không bị phụ thuộc hay kiểm soát. Nó có thể áp dụng cho quốc gia, cá nhân hoặc tổ chức.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onafhankelijkheid
De onafhankelijkheid van Nederland werd in 1581 uitgeroepen.
(Nền độc lập của Hà Lan được tuyên bố vào năm 1581.)
Số nhiều de onafhankelijkheden
De Verenigde Naties erkennen de onafhankelijkheden van vele staten.
(Liên Hợp Quốc công nhận nền độc lập của nhiều quốc gia.)
Thể giảm nhẹ het onafhankelijkheidje
Het onafhankelijkheidje dat ze nastreefden was van korte duur.
(Nền độc lập nhỏ bé mà họ theo đuổi chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De Verenigde Staten vierden de onafhankelijkheid op 4 juli."

    "Hoa Kỳ ăn mừng sự độc lập vào ngày 4 tháng 7."

  • "Vandaag ben ik jarig en word ik vijfentwintig jaar oud."

    "Hôm nay sinh nhật của tôi và tôi tròn hai mươi lăm tuổi."

  • "Ik weet dat hij het boek zal terugbrengen als hij klaar is."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ trả lại cuốn sách khi anh ấy xong việc."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De onafhankelijkheid van Indonesië werd in 1945 uitgeroepen."

    "Sự độc lập của Indonesia đã được tuyên bố vào năm 1945."

  • "Het land vierde zijn onafhankelijkheid met een groot feest."

    "Đất nước đã kỷ niệm sự độc lập của mình bằng một bữa tiệc lớn."

  • "Een klein huis is een huisje. Een klein boek is een boekje. Een klein glas is een glaasje."

    "Một ngôi nhà nhỏ là một ngôi nhà nhỏ (huisje). Một cuốn sách nhỏ là một cuốn sách nhỏ (boekje). Một cái ly nhỏ là một cái ly nhỏ (glaasje)."