(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de agnost
C1
zelfstandig naamwoord C1 Triết học, Tôn giáo, Công nghệ thông tin

de agnost

/ɑxˈnɔst/
người theo thuyết bất khả tri
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de agnost" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een persoon die gelooft dat niets bekend is of gekend kan worden over het bestaan of de aard van God of iets dat de fysieke fenomenen te boven gaat; een persoon die beweert dat hij noch gelooft, noch ongelovig is met betrekking tot God.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người tin rằng không có gì được biết hoặc có thể được biết về sự tồn tại hoặc bản chất của Chúa hoặc bất cứ điều gì vượt quá các hiện tượng vật chất; một người tuyên bố không có đức tin cũng không có sự không tin vào Chúa.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De filosoof was een overtuigde agnost."

    "Nhà triết học đó là một người theo thuyết bất khả tri chân thành."

  • "Ze identificeerde zich als een agnost en zocht naar antwoorden buiten de gevestigde religies."

    "Cô ấy tự nhận mình là người theo thuyết bất khả tri và tìm kiếm câu trả lời bên ngoài các tôn giáo đã được thiết lập."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ đếm được. Mạo từ đi kèm là 'de'. Số nhiều của 'agnost' là 'agnosten'. Từ này chỉ người theo thuyết bất khả tri, tức là người cho rằng không thể biết được sự tồn tại hay bản chất của Chúa trời.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de agnost
De agnost is onzeker over het bestaan van God.
(Người theo thuyết bất khả tri không chắc chắn về sự tồn tại của Chúa.)
Số nhiều de agnosten
Veel agnosten vinden het moeilijk om een definitief standpunt in te nemen over religie.
(Nhiều người theo thuyết bất khả tri cảm thấy khó khăn để đưa ra một quan điểm dứt khoát về tôn giáo.)
Thể giảm nhẹ het agnostje
Het agnostje was nog niet zo zeker van zijn zaak.
(Người theo thuyết bất khả tri nhỏ bé vẫn chưa chắc chắn về vấn đề của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De filosoof was een agnost en geloofde dat het onmogelijk is om iets met zekerheid over het bestaan van God te weten."

    "Nhà triết học là một người theo thuyết bất khả tri và tin rằng không thể biết bất cứ điều gì chắc chắn về sự tồn tại của Chúa."

  • "Ik heb één zus en twee broers. Mijn oudste broer is de eerste die gaat trouwen."

    "Tôi có một chị gái và hai em trai. Anh trai cả của tôi là người đầu tiên kết hôn."

  • "Ik maak de oefeningen af, omdat ik ze vandaag moet afmaken."

    "Tôi hoàn thành các bài tập, vì tôi phải hoàn thành chúng hôm nay."

Số nhiều của danh từ
  • "De agnost betwijfelt of er een god bestaat."

    "Người theo thuyết bất khả tri nghi ngờ liệu có một vị thần tồn tại hay không."

  • "Veel agnosten zeggen dat het onmogelijk is om het bestaan van een hogere macht te bewijzen."

    "Nhiều người theo thuyết bất khả tri nói rằng không thể chứng minh sự tồn tại của một thế lực tối cao."

  • "Het debat over het bestaan van God gaat door, met zowel gelovigen als agnosten die hun standpunten verdedigen. De agnosten discussiëren veel over het bewijs."

    "Cuộc tranh luận về sự tồn tại của Chúa vẫn tiếp tục, với cả người tin và người theo thuyết bất khả tri bảo vệ quan điểm của họ. Những người theo thuyết bất khả tri tranh luận rất nhiều về bằng chứng."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het is moeilijk om met een agnost over religie te discussiëren, omdat hij gelooft dat we niets zeker kunnen weten over God."

    "Rất khó để tranh luận về tôn giáo với một người theo thuyết bất khả tri, bởi vì anh ta tin rằng chúng ta không thể biết chắc chắn điều gì về Chúa."

  • "Ik heb een klein huisje (het huis + -je) in de bergen gehuurd."

    "Tôi đã thuê một ngôi nhà nhỏ (huis + -je) trên núi."

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis. Ik blijf thuis, omdat het regent."

    "Vì trời mưa, tôi ở nhà. Tôi ở nhà vì trời mưa."