de bijdrager
Định nghĩa "de bijdrager" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand die iets bijdraagt, met name geld of diensten, aan een fonds of een doel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người đóng góp một cái gì đó, đặc biệt là tiền hoặc dịch vụ, cho một quỹ hoặc một mục đích.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij is een belangrijke bijdrager aan het onderzoek."
"Anh ấy là một người đóng góp quan trọng cho nghiên cứu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'de bijdrager' là 'de bijdragers'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de bijdrager | De bijdrager heeft een waardevolle toevoeging aan het project geleverd. (Người đóng góp đã có một đóng góp giá trị cho dự án.) |
| Số nhiều | de bijdragers | De bijdragers werden bedankt voor hun inzet. (Những người đóng góp đã được cảm ơn vì sự tận tâm của họ.) |
| Thể giảm nhẹ | het bijdragertje | Het bijdragertje was een klein maar significant onderdeel van het geheel. (Sự đóng góp nhỏ là một phần nhỏ nhưng quan trọng của toàn bộ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De bijdrager aan het project doneerde een aanzienlijk bedrag."
"Người đóng góp cho dự án đã quyên góp một khoản tiền đáng kể."
-
"Het eerste kind kreeg tien ballen, het tweede kind kreeg twintig, en het derde kind kreeg dertig."
"Đứa trẻ thứ nhất nhận được mười quả bóng, đứa trẻ thứ hai nhận được hai mươi quả, và đứa trẻ thứ ba nhận được ba mươi quả."
-
"Ik beloof dat ik je zal opbellen zodra ik klaar ben met werken. (Scheidbaar werkwoord: opbellen)"
"Tôi hứa rằng tôi sẽ gọi điện cho bạn ngay khi tôi làm xong việc. (Động từ tách: opbellen -> op + bellen)"
-
"De bijdrager aan het project schonk een aanzienlijk bedrag."
"Người đóng góp cho dự án đã quyên tặng một khoản tiền đáng kể."
-
"Het is belangrijk dat de bijdrager de voorwaarden begrijpt voordat hij zich aanmeldt."
"Điều quan trọng là người đóng góp hiểu các điều khoản trước khi đăng ký."
-
"De vrijwilligersorganisatie bedankte de bijdragers die hadden geholpen met het inzamelen van geld voor het goede doel. Omdat zij zo hard hebben gewerkt, konden wij het project succesvol afronden."
"Tổ chức tình nguyện cảm ơn những người đóng góp đã giúp đỡ quyên góp tiền cho mục đích tốt đẹp. Bởi vì họ đã làm việc rất chăm chỉ, chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án thành công."
