(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de bijdrager
B1
zelfstandig naamwoord B1 Nhiều lĩnh vực (kinh doanh, khoa học, cộng đồng)

de bijdrager

/ˈbɛi̯ˌdraːɣər/
người đóng góp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de bijdrager" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die iets bijdraagt, met name geld of diensten, aan een fonds of een doel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người đóng góp một cái gì đó, đặc biệt là tiền hoặc dịch vụ, cho một quỹ hoặc một mục đích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een belangrijke bijdrager aan het onderzoek."

    "Anh ấy là một người đóng góp quan trọng cho nghiên cứu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de donateur(người quyên góp) de sponsor(nhà tài trợ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'de bijdrager' là 'de bijdragers'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de bijdrager
De bijdrager heeft een waardevolle toevoeging aan het project geleverd.
(Người đóng góp đã có một đóng góp giá trị cho dự án.)
Số nhiều de bijdragers
De bijdragers werden bedankt voor hun inzet.
(Những người đóng góp đã được cảm ơn vì sự tận tâm của họ.)
Thể giảm nhẹ het bijdragertje
Het bijdragertje was een klein maar significant onderdeel van het geheel.
(Sự đóng góp nhỏ là một phần nhỏ nhưng quan trọng của toàn bộ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De bijdrager aan het project doneerde een aanzienlijk bedrag."

    "Người đóng góp cho dự án đã quyên góp một khoản tiền đáng kể."

  • "Het eerste kind kreeg tien ballen, het tweede kind kreeg twintig, en het derde kind kreeg dertig."

    "Đứa trẻ thứ nhất nhận được mười quả bóng, đứa trẻ thứ hai nhận được hai mươi quả, và đứa trẻ thứ ba nhận được ba mươi quả."

  • "Ik beloof dat ik je zal opbellen zodra ik klaar ben met werken. (Scheidbaar werkwoord: opbellen)"

    "Tôi hứa rằng tôi sẽ gọi điện cho bạn ngay khi tôi làm xong việc. (Động từ tách: opbellen -> op + bellen)"

Mạo từ De và Het
  • "De bijdrager aan het project schonk een aanzienlijk bedrag."

    "Người đóng góp cho dự án đã quyên tặng một khoản tiền đáng kể."

  • "Het is belangrijk dat de bijdrager de voorwaarden begrijpt voordat hij zich aanmeldt."

    "Điều quan trọng là người đóng góp hiểu các điều khoản trước khi đăng ký."

  • "De vrijwilligersorganisatie bedankte de bijdragers die hadden geholpen met het inzamelen van geld voor het goede doel. Omdat zij zo hard hebben gewerkt, konden wij het project succesvol afronden."

    "Tổ chức tình nguyện cảm ơn những người đóng góp đã giúp đỡ quyên góp tiền cho mục đích tốt đẹp. Bởi vì họ đã làm việc rất chăm chỉ, chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án thành công."