de classificatie
/ˌklɑsɪfiˈkaːtsi/
phân loại
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "de classificatie" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een onderverdeling van een grotere categorie
Ý nghĩa trong tiếng Việt
một loại nhỏ, một phân loại của một loại lớn hơn
Ví dụ (Voorbeelden)
"De classificatie van de documenten is voltooid."
"Việc phân loại tài liệu đã hoàn tất."
"Deze classificatie is gebaseerd op de nieuwste wetenschappelijke inzichten."
"Sự phân loại này dựa trên những hiểu biết khoa học mới nhất."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ của 'classificatie' là 'de'. Số nhiều của 'classificatie' là 'classificaties'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de classificatie | De classificatie van de documenten is essentieel voor een goede organisatie. (Việc phân loại tài liệu là rất cần thiết cho một tổ chức tốt.) |
| Số nhiều | de classificaties | De classificaties van de boeken in de bibliotheek zijn duidelijk aangegeven. (Các cách phân loại sách trong thư viện được chỉ rõ ràng.) |
| Thể giảm nhẹ | het classificatietje | Het classificatietje dat hij maakte was erg handig. (Cách phân loại nhỏ mà anh ấy tạo ra rất hữu ích.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
Mạo từ De và Het
-
"De classificatie van de vogels is gebaseerd op hun genetische kenmerken."
"Sự phân loại của các loài chim dựa trên các đặc điểm di truyền của chúng."
-
"Het is belangrijk om de juiste lidwoorden te gebruiken, omdat 'de tafel' en 'het huis' verschillende geslachten hebben."
"Việc sử dụng đúng mạo từ là rất quan trọng, vì 'de tafel' và 'het huis' có giống khác nhau."
-
"Ik ga morgen de boodschappen ophalen, omdat we bijna geen eten meer in huis hebben."
"Tôi sẽ đi lấy đồ tạp hóa vào ngày mai, vì chúng ta hầu như không còn thức ăn trong nhà nữa."
