(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de confrontatie aangaan
C1
werkwoordelijke uitdrukking C1 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh, chính trị, thể thao, cuộc sống cá nhân)

de confrontatie aangaan

/də kɔnfrɔnˈtaːsi ˈaːŋɡaːn/
đương đầu trực diện
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de confrontatie aangaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een probleem, uitdaging of tegenstander direct en krachtig tegemoet treden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đối mặt trực tiếp và mạnh mẽ với một vấn đề, thử thách hoặc đối thủ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf besloot de confrontatie aan te gaan met de vakbonden."

    "Công ty quyết định đương đầu trực diện với các công đoàn."

  • "Ze ging de confrontatie aan met haar angst om te spreken in het openbaar."

    "Cô ấy đã đương đầu trực diện với nỗi sợ nói trước công chúng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het hoofd bieden(đương đầu, chống lại) trotseren(thách thức, chống lại)

Trái nghĩa

mijden(tránh né) ontwijken(né tránh)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Deze uitdrukking is vergelijkbaar met 'de confrontatie zoeken' (tìm kiếm sự đối đầu), maar 'de confrontatie aangaan' impliceert een actievere en vastberadener houding.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De regering moet de confrontatie aangaan met de economische problemen om een recessie te voorkomen."

    "Chính phủ phải đối mặt trực tiếp với các vấn đề kinh tế để ngăn chặn suy thoái."

  • "Zij wil graag Nederlands leren omdat ze in Amsterdam kan werken."

    "Cô ấy rất muốn học tiếng Hà Lan vì cô ấy có thể làm việc ở Amsterdam."

  • "Hij staat vroeg op, omdat hij naar zijn werk moet."

    "Anh ấy dậy sớm, vì anh ấy phải đi làm."

Động từ tách
  • "Het is belangrijk om de confrontatie aan te gaan met je angsten, zodat je kunt groeien als persoon."

    "Điều quan trọng là phải đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn để bạn có thể trưởng thành như một con người."

  • "De regering moet de confrontatie aangaan met de economische problemen van het land."

    "Chính phủ phải đối mặt với các vấn đề kinh tế của đất nước."

  • "Hij ging de confrontatie aan met zijn baas over de oneerlijke behandeling."

    "Anh ấy đã đối đầu với ông chủ của mình về sự đối xử bất công."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het is belangrijk om de confrontatie aan te gaan met je angsten."

    "Điều quan trọng là đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn."

  • "De regering moet de confrontatie aangaan met de economische problemen."

    "Chính phủ phải đối mặt với các vấn đề kinh tế."

  • "Zij wilde de confrontatie aangaan met haar voormalige baas over de onbetaalde uren."

    "Cô ấy muốn đối đầu với ông chủ cũ của mình về những giờ làm việc chưa được trả lương."

Động từ phản thân
  • "De regering besloot de confrontatie aan te gaan met de vakbonden over de pensioenhervormingen."

    "Chính phủ quyết định trực tiếp đối đầu với các công đoàn về cải cách lương hưu."

  • "Het bedrijf moest de confrontatie aangaan met de concurrentie om marktaandeel te behouden."

    "Công ty phải đối mặt trực tiếp với sự cạnh tranh để duy trì thị phần."

  • "Mijn buurman durfde de confrontatie niet aan te gaan met de lawaaioverlast veroorzakende studenten."

    "Người hàng xóm của tôi không dám trực tiếp đối đầu với những sinh viên gây ra tiếng ồn."

Thì Tương lai
  • "Het bedrijf besloot de confrontatie aan te gaan met de vakbonden over de loonsverlaging."

    "Công ty quyết định đối đầu với các công đoàn về việc cắt giảm lương."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan, als het weer goed is. (Toekomst met 'zullen')"

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai nếu thời tiết đẹp. (Tương lai với 'zullen')"

  • "Morgen ga ik uit. (Scheidbaar werkwoord: uitgaan)"

    "Ngày mai tôi sẽ đi chơi. (Động từ tách: uitgaan)"