(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontwijken
B1
werkwoord B1 Chung

ontwijken

/ɔntˈʋɛikə(n)/
lẩn tránh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontwijken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich onttrekken aan het zicht of de greep van iemand of iets; ontkomen aan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tránh né, lẩn tránh, trốn thoát khỏi sự chú ý, sự truy bắt của ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij probeerde de confrontatie te ontwijken."

    "Anh ấy đã cố gắng tránh đối đầu."

  • "De auto ontweek behendig het obstakel op de weg."

    "Chiếc xe đã khéo léo tránh chướng ngại vật trên đường."

  • "Ze ontweek de vraag door snel van onderwerp te veranderen."

    "Cô ấy đã né tránh câu hỏi bằng cách nhanh chóng đổi chủ đề."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vermijden(tránh, tránh né) ontkomen aan(trốn thoát khỏi, thoát khỏi) ontsluipen(lẻn đi, trốn thoát)

Trái nghĩa

tegemoet treden(đối mặt, đối diện) benaderen(tiếp cận, lại gần) zoeken(tìm kiếm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động 'tránh né' hoặc 'trốn thoát'. Nó có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh, từ việc tránh mặt ai đó đến việc tránh một tình huống khó khăn. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontwijken
We moeten de drukte ontwijken.
(Chúng ta phải tránh đám đông.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontwijk
Ik ontwijk de confrontatie.
(Tôi tránh cuộc đối đầu.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontweek
Hij ontweek de vraag.
(Anh ấy đã tránh câu hỏi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontweken
De bal is ontweken.
(Quả bóng đã được tránh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De auto probeerde de voetganger te ontwijken, maar het was te laat."

    "Chiếc xe cố gắng tránh người đi bộ, nhưng đã quá muộn."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag aan mijn project."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."

  • "Omdat het regende, gingen we niet naar het strand."

    "Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi biển."

Động từ tách
  • "De auto probeerde de fietser te ontwijken."

    "Chiếc xe hơi cố gắng tránh người đi xe đạp."

  • "Omdat het regende, ging ik niet uit."

    "Vì trời mưa, tôi đã không ra ngoài (vì trời mưa, tôi không đi ra ngoài)."

  • "Ik maak de kamer schoon."

    "Tôi dọn dẹp căn phòng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De auto probeerde het gat in de weg te ontwijken."

    "Chiếc xe cố gắng tránh cái hố trên đường."

  • "Hij probeerde de vraag van de journalist te ontwijken."

    "Anh ta cố gắng lảng tránh câu hỏi của nhà báo."

  • "Ze probeerde de confrontatie met haar ex-partner te ontwijken."

    "Cô ấy cố gắng tránh cuộc đối đầu với người yêu cũ."

Hiện tại hoàn thành
  • "De auto probeerde de voetganger te ontwijken, maar het was te laat."

    "Chiếc xe hơi cố gắng tránh người đi bộ, nhưng đã quá muộn."

  • "Hij probeerde de vraag van de journalist te ontwijken door een ander onderwerp aan te snijden."

    "Anh ta cố gắng né tránh câu hỏi của nhà báo bằng cách đề cập đến một chủ đề khác."

  • "Ik heb de film al gezien. (VTT)"

    "Tôi đã xem bộ phim đó rồi. (Hiện tại hoàn thành)"

Động từ phản thân
  • "De auto probeerde de voetganger te ontwijken."

    "Chiếc xe ô tô cố gắng tránh người đi bộ."

  • "Ik was me elke ochtend om 7 uur."

    "Tôi tắm rửa vào mỗi buổi sáng lúc 7 giờ."

  • "Omdat hij de afspraak moest afzeggen, heeft hij me gebeld."

    "Bởi vì anh ấy phải hủy cuộc hẹn, anh ấy đã gọi cho tôi."

Thì Tương lai
  • "De auto probeerde de voetganger te ontwijken, maar het was te laat."

    "Chiếc xe cố gắng tránh người đi bộ, nhưng đã quá muộn."

  • "Ik denk dat hij de vraag zal ontwijken, omdat hij het antwoord niet weet."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ tránh câu hỏi, vì anh ấy không biết câu trả lời."

  • "Zij gaan volgende week naar Amsterdam verhuizen."

    "Họ sẽ chuyển đến Amsterdam vào tuần tới."