(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de coöperatie
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kinh tế, Giáo dục

de coöperatie

/koːopəˈraː(t)si/
hợp tác xã
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de coöperatie" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een vorm van economische samenwerking tussen natuurlijke personen of rechtspersonen, gericht op het behartigen van de gemeenschappelijke belangen van de leden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một doanh nghiệp, tổ chức hoặc hiệp hội hợp tác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De boeren hebben zich verenigd in een coöperatie om hun producten gezamenlijk op de markt te brengen."

    "Những người nông dân đã tập hợp lại trong một hợp tác xã để cùng nhau đưa sản phẩm của họ ra thị trường."

  • "Deze coöperatie biedt leden kortingen op agrarische benodigdheden."

    "Hợp tác xã này cung cấp cho các thành viên các khoản giảm giá cho các nhu yếu phẩm nông nghiệp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de vereniging(hiệp hội, đoàn thể) de maatschappij(công ty, xã hội)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'coöperatie' là giống 'de'. Số nhiều là 'coöperaties'. Đây là một thuật ngữ pháp lý và kinh tế, tương đương với 'hợp tác xã' trong tiếng Việt. Nó ám chỉ một tổ chức nơi các thành viên cùng nhau hoạt động để đạt được mục tiêu chung.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de coöperatie
De coöperatie organiseerde een jaarlijkse vergadering voor haar leden.
(Hợp tác xã tổ chức một cuộc họp thường niên cho các thành viên của mình.)
Số nhiều de coöperaties
Er zijn veel coöperaties actief in de landbouwsector.
(Có rất nhiều hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.)
Thể giảm nhẹ het coöperatietje
Het coöperatietje is klein, maar groeit snel.
(Hợp tác xã nhỏ bé, nhưng đang phát triển nhanh chóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De lokale boeren hebben een coöperatie opgericht om hun producten gezamenlijk te verkopen en zo een betere prijs te krijgen."

    "Những người nông dân địa phương đã thành lập một hợp tác xã để cùng nhau bán sản phẩm của họ và từ đó có được mức giá tốt hơn."

  • "Het aantal deelnemers aan de cursus is twintig. Ik ben de derde persoon die zich heeft aangemeld. Daarom denk ik dat er nog plek is."

    "Số lượng người tham gia khóa học là hai mươi. Tôi là người thứ ba đã đăng ký. Vì vậy, tôi nghĩ rằng vẫn còn chỗ."

  • "Ik ga de afwas doen nadat ik mijn huiswerk heb afgemaakt. Ik maak mijn huiswerk af."

    "Tôi sẽ rửa bát sau khi tôi làm xong bài tập về nhà. Tôi làm xong bài tập về nhà của mình."

Số nhiều của danh từ
  • "De coöperatie heeft als doel de belangen van haar leden te behartigen."

    "Mục tiêu của hợp tác xã là bảo vệ lợi ích của các thành viên."

  • "Het meervoud van 'het huis' is 'de huizen'."

    "Số nhiều của 'het huis' là 'de huizen'."

  • "Ik bel je morgen op."

    "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De coöperatie heeft besloten om te investeren in duurzame energie."

    "Hợp tác xã đã quyết định đầu tư vào năng lượng bền vững."

  • "Het kleine huisje (huis + -je) is erg gezellig."

    "Ngôi nhà nhỏ (huis + -je) rất ấm cúng."

  • "Ik bel de directeur op, omdat ik hem wil spreken over de nieuwe regels."

    "Tôi gọi điện cho giám đốc, vì tôi muốn nói chuyện với ông ấy về các quy tắc mới."