de dwaasheid
'dʋaːshɛit
hành vi dại dột
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa "de dwaasheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een handeling of gedrag dat getuigt van onverstand, gebrek aan inzicht of slechte oordeel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành vi ngốc nghếch, thiếu suy nghĩ, hoặc thiếu phán đoán tốt.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het was een dwaasheid om zonder voorbereiding aan die wedstrijd deel te nemen."
"Thật là một hành vi dại dột khi tham gia cuộc thi đó mà không có sự chuẩn bị."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'Dwaasheid' là một danh từ giống đực, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'dwaasheid' là 'dwaasheden'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de dwaasheid | De dwaasheid van zijn plan was overduidelijk. (Sự điên rồ trong kế hoạch của anh ấy là quá rõ ràng.) |
| Số nhiều | de dwaasheden | De dwaasheden die hij beging, waren onvergeeflijk. (Những điều dại dột mà anh ấy gây ra là không thể tha thứ.) |
| Thể giảm nhẹ | het dwaasheidje | Met een dwaasheidje had hij bijna alles verpest. (Chỉ một chút dại dột, anh ấy đã suýt làm hỏng mọi thứ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
Danh từ giảm nhẹ (-tje)
-
"De dwaasheid van zijn beslissing werd al snel duidelijk toen hij al zijn geld verloor."
"Sự ngu ngốc trong quyết định của anh ấy nhanh chóng trở nên rõ ràng khi anh ấy mất hết tiền."
-
"Het kleine huisje (verkleinwoord van 'het huis') stond aan de rand van het bos."
"Ngôi nhà nhỏ (dạng giảm nhẹ của 'het huis') nằm ở rìa rừng."
-
"Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. (Bijzin met 'omdat', werkwoord 'regent' aan het einde)."
"Bởi vì trời mưa, tôi không ra ngoài. (Mệnh đề phụ với 'omdat', động từ 'regent' ở cuối)."
