de harmonie
Định nghĩa "de harmonie" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een muziekensemble dat voornamelijk bestaat uit blaasinstrumenten, meestal houtblazers, koperblazers en soms percussie.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một dàn nhạc bao gồm chủ yếu các nhạc cụ hơi, thường bao gồm các nhạc cụ gỗ, đồng và đôi khi là bộ gõ.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De harmonie gaf een prachtig concert in het park."
"Dàn nhạc hơi đã có một buổi hòa nhạc tuyệt vời trong công viên."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, 'harmonie' là một danh từ giống đực/giống cái (de-woord). Số nhiều của 'harmonie' là 'harmonieën'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de harmonie | De harmonie in de groep was fragiel. (Sự hòa hợp trong nhóm rất mong manh.) |
| Số nhiều | de harmonies | De harmonies in het lied waren prachtig. (Những hòa âm trong bài hát thật tuyệt vời.) |
| Thể giảm nhẹ | het harmonietje | Ze speelden een vrolijk deuntje op het harmonietje. (Họ chơi một giai điệu vui vẻ trên chiếc đàn phong cầm nhỏ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De harmonie speelt prachtige muziek op het dorpsplein."
"Ban nhạc hòa tấu chơi nhạc hay trên quảng trường làng."
-
"De man loopt in de straat. => De mannen lopen in de straten."
"Người đàn ông đi bộ trên đường phố. => Những người đàn ông đi bộ trên những con đường."
-
"Ik ruim de kamer op. (opruimen)"
"Tôi dọn dẹp phòng. (dọn dẹp)"
-
"De harmonie repeteert elke woensdagavond in het dorpshuis."
"Đội hòa tấu luyện tập mỗi tối thứ tư tại nhà văn hóa của làng."
-
"Het concert van de harmonie was een groot succes; de hele zaal zong mee."
"Buổi hòa nhạc của đội hòa tấu đã thành công rực rỡ; cả khán phòng cùng hát theo."
-
"Mijn broer speelt trompet in de plaatselijke harmonie."
"Anh trai tôi chơi kèn trumpet trong đội hòa tấu địa phương."
