(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de hooghartigheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Xã hội học, Hành vi con người

de hooghartigheid

/hɔuxˈhɑrtəxhɑit/
sự hợm hĩnh
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de hooghartigheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De houding en het gedrag van mensen die denken dat ze beter zijn dan anderen, en dit uiten door een onvriendelijke houding tegenover hen; arrogantie, betweterigheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thái độ và hành vi của những người nghĩ rằng họ giỏi hơn người khác, và thể hiện điều này bằng thái độ không thân thiện đối với họ; sự hợm hĩnh, thói trưởng giả học làm sang.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn constante hooghartigheid maakte hem onuitstaanbaar voor zijn collega's."

    "Sự hợm hĩnh liên tục của anh ấy khiến đồng nghiệp không thể chịu đựng nổi."

  • "Ze reageerde met een zekere hooghartigheid op het compliment."

    "Cô ấy đã phản ứng lại lời khen với một chút hợm hĩnh."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

arrogantie(sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn) trots(sự kiêu hãnh (có thể mang nghĩa tiêu cực)) betweterigheid(thói biết tuốt, thái độ kẻ cả)

Trái nghĩa

bescheidenheid(sự khiêm tốn) nederigheid(sự khiêm nhường)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'hooghartigheid' là danh từ giống 'de' (de-woord). Số nhiều là 'hooghartigheden'. Từ này diễn tả thái độ kiêu căng, khinh người, tự cho mình là hơn người khác một cách lộ liễu.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de hooghartigheid
De hooghartigheid van de koning stootte veel mensen af.
(Sự kiêu ngạo của nhà vua khiến nhiều người khó chịu.)
Số nhiều de hooghartigheden
De hooghartigheden van sommige mensen zijn onuitstaanbaar.
(Sự kiêu ngạo của một số người là không thể chịu đựng được.)
Thể giảm nhẹ het hooghartigheidje
Met een hooghartigheidje wees ze mijn suggestie af.
(Cô ấy bác bỏ đề nghị của tôi với một chút kiêu ngạo.)