de kosmos
Định nghĩa "de kosmos" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het heelal, de ruimte waarin alle sterren, planeten en andere hemellichamen zich bevinden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vũ trụ, thế giới bao la; một hệ thống chứa đựng tất cả các hệ thống khác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De mens heeft altijd al gefascineerd geweest door de kosmos."
"Loài người luôn bị cuốn hút bởi vũ trụ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Kosmos là danh từ giống đực, đi với mạo từ 'de'. Số nhiều không phổ biến nhưng có thể là 'kosmossen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de kosmos | De kosmos is onmetelijk groot. (Vũ trụ bao la rộng lớn.) |
| Số nhiều | kosmossen | Er zijn vele kosmossen, elk met zijn eigen wetten. (Có nhiều vũ trụ, mỗi vũ trụ có luật lệ riêng.) |
| Thể giảm nhẹ | het kosmosje | Vanuit ons perspectief is de aarde een klein kosmosje. (Từ góc độ của chúng ta, trái đất là một vũ trụ nhỏ bé.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Astronomen bestuderen de kosmos om meer te leren over het ontstaan van het heelal."
"Các nhà thiên văn học nghiên cứu vũ trụ để tìm hiểu thêm về nguồn gốc của vũ trụ."
-
"De zon schijnt fel vandaag, maar het weerbericht voorspelt regen voor morgen."
"Hôm nay mặt trời chiếu sáng rực rỡ, nhưng bản tin thời tiết dự báo mưa cho ngày mai."
-
"Ik weet dat Jan morgen zijn verjaardag zal vieren, omdat hij het mij gisteren heeft verteld."
"Tôi biết rằng Jan sẽ tổ chức sinh nhật của mình vào ngày mai, vì anh ấy đã nói với tôi ngày hôm qua."
-
"De kosmos is enorm groot en bevat miljarden sterrenstelsels."
"Vũ trụ vô cùng rộng lớn và chứa hàng tỷ thiên hà."
-
"Het kleine huisje (huis + -je) is erg gezellig."
"Ngôi nhà nhỏ (huis + -je) rất ấm cúng."
-
"Ik bel de dokter op, omdat ik me niet goed voel. (opbellen - scheidbaar werkwoord)"
"Tôi gọi điện cho bác sĩ, vì tôi cảm thấy không khỏe. (opbellen - động từ tách)"
