het heelal
Định nghĩa "het heelal" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het geheel van alle dingen die bestaan, de ruimte en alles wat daarin is.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vũ trụ, thế giới được xem như một chỉnh thể có trật tự.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het heelal is enorm groot en we weten er nog maar weinig van."
"Vũ trụ vô cùng rộng lớn và chúng ta vẫn còn biết rất ít về nó."
"Wetenschappers bestuderen de oorsprong van het heelal."
"Các nhà khoa học nghiên cứu nguồn gốc của vũ trụ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, 'heelal' là một danh từ giống trung (neuter noun), vì vậy nó đi kèm với mạo từ 'het'. Số nhiều của 'het heelal' là 'de heelallen'. Từ này dùng để chỉ toàn bộ vũ trụ, bao gồm tất cả các hành tinh, ngôi sao, thiên hà và không gian giữa chúng. Nó tương tự như cách bạn dùng từ 'vũ trụ' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het heelal | Het heelal is enorm groot en bevat miljarden sterrenstelsels. (Vũ trụ vô cùng rộng lớn và chứa hàng tỷ thiên hà.) |
| Số nhiều | de heelallen | Sommige wetenschappers speculeren over het bestaan van parallelle heelallen. (Một số nhà khoa học suy đoán về sự tồn tại của các vũ trụ song song.) |
| Thể giảm nhẹ | het heelalletje | In de telescoop leek het heelal een klein heelalletje. (Trong kính viễn vọng, vũ trụ trông giống như một vũ trụ nhỏ bé.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De wetenschappers bestuderen het heelal om de oorsprong van alles te begrijpen."
"Các nhà khoa học nghiên cứu vũ trụ để hiểu nguồn gốc của mọi thứ."
-
"Het is fascinerend hoe groot het heelal is en hoeveel sterrenstelsels er zijn."
"Thật hấp dẫn khi vũ trụ lớn đến mức nào và có bao nhiêu thiên hà."
-
"Ik denk dat het heelal nog vele mysteries heeft die we nog niet hebben ontdekt."
"Tôi nghĩ rằng vũ trụ vẫn còn nhiều bí ẩn mà chúng ta chưa khám phá ra."
