(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de lelijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Mỹ thuật, Ngôn ngữ học

de lelijkheid

/ˈleləkˌɦɛit/
sự xấu xí
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de lelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De staat of eigenschap van lelijk zijn; onaangenaam om naar te kijken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng hoặc phẩm chất xấu xí; sự khó chịu khi nhìn vào.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De lelijkheid van het gebouw stoorde veel mensen."

    "Sự xấu xí của tòa nhà làm phiền nhiều người."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de afzichtelijkheid(sự gớm ghiếc) de onesthetiek(tính phi thẩm mỹ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Trong tiếng Hà Lan, 'lelijkheid' là một danh từ giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'lelijkheid' là 'lelijkheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de lelijkheid
De lelijkheid van het gebouw stoorde me.
(Sự xấu xí của tòa nhà làm tôi khó chịu.)
Số nhiều de lelijkheden
De lelijkheden in de kunstwereld zijn soms subjectief.
(Những điều xấu xí trong thế giới nghệ thuật đôi khi mang tính chủ quan.)
Thể giảm nhẹ het lelijkheidje
Het lelijkheidje van de vaas maakte haar juist charmant.
(Một chút xấu xí của chiếc bình lại làm cho nó trở nên quyến rũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De lelijkheid van het gebouw stoorde veel mensen."

    "Sự xấu xí của tòa nhà làm phiền nhiều người."

  • "Ik heb drie boeken gekocht en de tweede is het beste."

    "Tôi đã mua ba cuốn sách và cuốn thứ hai là hay nhất."

  • "Zij wordt op 1 januari twintig jaar."

    "Cô ấy sẽ tròn hai mươi tuổi vào ngày 1 tháng 1."

Mạo từ De và Het
  • "De lelijkheid van het gebouw viel direct op."

    "Sự xấu xí của tòa nhà đập vào mắt ngay lập tức."

  • "Het is duidelijk dat de lelijkheid van de omgeving invloed heeft op de stemming van de mensen."

    "Rõ ràng là sự xấu xí của môi trường xung quanh ảnh hưởng đến tâm trạng của mọi người."

  • "Ik vind het belangrijk dat we, ondanks de lelijkheid, de schoonheid in de kleine dingen kunnen zien."

    "Tôi thấy quan trọng rằng, bất chấp sự xấu xí, chúng ta có thể nhìn thấy vẻ đẹp trong những điều nhỏ nhặt."

Số nhiều của danh từ
  • "De lelijkheid van het gebouw stoorde hem enorm."

    "Sự xấu xí của tòa nhà làm anh ấy vô cùng khó chịu."

  • "Hij kon de lelijkheid van de oorlog niet langer aanzien."

    "Anh ấy không thể chịu đựng được sự xấu xí của chiến tranh thêm nữa."

  • "De lelijkheid in haar hart kwam tot uiting in haar daden."

    "Sự xấu xí trong trái tim cô ấy thể hiện qua hành động của mình."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De lelijkheid van het oude gebouw stoorde de architect."

    "Sự xấu xí của tòa nhà cũ làm phiền kiến trúc sư."

  • "Het meisje gaf me een klein kopje koffie, een 'kopje koffie'."

    "Cô gái đưa cho tôi một tách cà phê nhỏ, một 'tách cà phê con'."

  • "Ik ruim mijn kamer altijd op."

    "Tôi luôn dọn dẹp phòng của tôi."