(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de schoonheid
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chung

de schoonheid

/ˈsxoːnɦɛit/
vẻ đẹp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de schoonheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De kwaliteit van aangenaam of aantrekkelijk zijn voor het oog, het oor, de geest enz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vẻ đáng yêu; vẻ đẹp; sự dễ thương.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De schoonheid van de natuur is overweldigend."

    "Vẻ đẹp của thiên nhiên thật choáng ngợp."

  • "Zijn innerlijke schoonheid is belangrijker dan zijn uiterlijk."

    "Vẻ đẹp bên trong của anh ấy quan trọng hơn vẻ bề ngoài."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ đi kèm với danh từ 'schoonheid' là 'de'. Số nhiều của 'schoonheid' là 'schoonheden'. Trong tiếng Hà Lan, việc lựa chọn giữa 'de' và 'het' thường không có quy tắc rõ ràng và cần phải học thuộc lòng.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de schoonheid
De schoonheid van de natuur is overweldigend.
(Vẻ đẹp của thiên nhiên thật choáng ngợp.)
Số nhiều de schoonheden
De schoonheden van de stad werden tentoongesteld in het museum.
(Những vẻ đẹp của thành phố đã được trưng bày trong viện bảo tàng.)
Thể giảm nhẹ het schoonheidje
Wat een schoonheidje, die kleine bloem!
(Thật là một vẻ đẹp nhỏ bé, bông hoa nhỏ đó!)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De schoonheid van de zonsondergang aan de kust is adembenemend."

    "Vẻ đẹp của hoàng hôn trên bờ biển thật ngoạn mục."

  • "Het is duidelijk dat de schoonheid van de natuur ons inspireert."

    "Rõ ràng là vẻ đẹp của thiên nhiên truyền cảm hứng cho chúng ta."

  • "Omdat het museum de schoonheid van oude meesters wil laten zien, hangen ze daar prachtige schilderijen op."

    "Bởi vì viện bảo tàng muốn cho thấy vẻ đẹp của các bậc thầy cổ điển, nên họ treo những bức tranh tuyệt đẹp ở đó."