(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de loog
B1
zelfstandig naamwoord B1 Hóa học

de loog

/loːx/
chất kiềm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de loog" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een in water oplosbare stof, verkregen uit de as van planten, die voornamelijk uit kaliumcarbonaat of natriumcarbonaat bestaat.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một loại muối tan được thu được từ tro của thực vật và chủ yếu bao gồm kali cacbonat hoặc natri cacbonat.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De zeep werd gemaakt door vet te koken met loog."

    "Xà phòng được làm bằng cách đun sôi chất béo với chất kiềm."

  • "Sterke logen kunnen corrosief zijn."

    "Các dung dịch kiềm mạnh có thể có tính ăn mòn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

alkali(kiềm) base(bazơ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Loog là một danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều của 'loog' là 'logen'. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ 'loug'. Trong hóa học, 'loog' thường ám chỉ dung dịch kiềm mạnh, đặc biệt là dung dịch hydroxide kim loại kiềm. Cần phân biệt với 'alkali' (kiềm nói chung, có thể là danh từ hoặc tính từ) và 'base' (bazơ, một khái niệm hóa học rộng hơn).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de loog
De loog is een bijtend product.
(Xút ăn da là một sản phẩm ăn mòn.)
Số nhiều de logen
Verschillende logen worden gebruikt in de industrie.
(Nhiều loại xút được sử dụng trong công nghiệp.)
Thể giảm nhẹ het loogje
Een klein beetje loog, een loogje, kan al gevaarlijk zijn.
(Một chút xút ăn da, một chút xíu xút, cũng có thể nguy hiểm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De oude vrouw gebruikte de loog om haar vloeren schoon te maken."

    "Người phụ nữ lớn tuổi đã sử dụng nước tro tàu để lau sàn nhà."

  • "Het is vandaag de tweede mei. Zes studenten wonnen de eerste prijs. Ik heb twee boeken gelezen."

    "Hôm nay là ngày 2 tháng 5. Sáu sinh viên đã giành giải nhất. Tôi đã đọc hai cuốn sách."

  • "Ik weet dat hij morgen opbelt. (Ik bel hem morgen op). Morgen belt hij mij op."

    "Tôi biết rằng ngày mai anh ấy sẽ gọi điện. (Tôi gọi điện cho anh ấy vào ngày mai). Ngày mai anh ấy gọi điện cho tôi."