(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de macht grijpen
C2
werkwoordelijke uitdrukking C2 Chính trị, Lịch sử

de macht grijpen

də mɑxt ˈɣrɛipən
lên nắm quyền
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de macht grijpen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

de controle of macht over een land, organisatie, enz. verwerven

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình giành quyền kiểm soát hoặc quyền lực đối với một quốc gia, tổ chức, v.v.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De rebellen probeerden de macht te grijpen."

    "Quân nổi dậy đã cố gắng giành lấy quyền lực."

  • "Na de revolutie greep het leger de macht."

    "Sau cuộc cách mạng, quân đội đã nắm quyền."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aan de macht komen(lên nắm quyền) de macht overnemen(tiếp quản quyền lực)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'giành lấy quyền lực'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Na de revolutie probeerde het leger de macht te grijpen."

    "Sau cuộc cách mạng, quân đội đã cố gắng nắm lấy quyền lực."

  • "De dictator greep de macht door middel van een staatsgreep."

    "Nhà độc tài đã nắm quyền lực thông qua một cuộc đảo chính."

  • "Het bedrijf probeert een groter marktaandeel te verwerven en zo de macht te grijpen binnen de industrie."

    "Công ty đang cố gắng giành được thị phần lớn hơn và do đó nắm lấy quyền lực trong ngành."

Động từ tách
  • "Na een militaire coup heeft het leger de macht gegrepen in het land."

    "Sau một cuộc đảo chính quân sự, quân đội đã nắm quyền lực trong nước."

  • "De dictator probeerde met geweld de macht te grijpen en het land te onderdrukken."

    "Nhà độc tài đã cố gắng nắm quyền bằng vũ lực và áp bức đất nước."

  • "De oppositie beschuldigde de regerende partij ervan dat ze op oneerlijke wijze de macht aan het grijpen waren."

    "Phe đối lập cáo buộc đảng cầm quyền rằng họ đang nắm quyền một cách không công bằng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Na de staatsgreep probeerde de generaal de macht te grijpen."

    "Sau cuộc đảo chính, vị tướng cố gắng nắm lấy quyền lực."

  • "Het is belangrijk om de macht niet te grijpen door middel van geweld."

    "Điều quan trọng là không nắm lấy quyền lực bằng bạo lực."

  • "De rebellen hoopten de macht te grijpen voordat de verkiezingen plaatsvonden."

    "Những người nổi dậy hy vọng nắm lấy quyền lực trước khi cuộc bầu cử diễn ra."