(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aan de macht komen
B2
werkwoord B2 Chính trị

aan de macht komen

aːn də mɑxt ˈkoːmə(n)
lên nắm quyền
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aan de macht komen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

de macht of autoriteit verwerven

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lên nắm quyền lực; đạt được vị trí có thẩm quyền hoặc ảnh hưởng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De partij is erin geslaagd om aan de macht te komen."

    "Đảng đã thành công trong việc lên nắm quyền."

  • "Na de revolutie kwam een nieuwe regering aan de macht."

    "Sau cuộc cách mạng, một chính phủ mới đã lên nắm quyền."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de macht grijpen(chiếm đoạt quyền lực) de macht overnemen(tiếp quản quyền lực)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ có nghĩa là 'lên nắm quyền'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aan de macht komen
Het leger probeerde aan de macht te komen.
(Quân đội đã cố gắng lên nắm quyền.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik kom aan de macht
Ik kom aan de macht als ik hard werk.
(Tôi sẽ lên nắm quyền nếu tôi làm việc chăm chỉ.)
Past Simple (quá khứ đơn) kwam aan de macht
Hij kwam aan de macht door een staatsgreep.
(Ông ta lên nắm quyền bằng một cuộc đảo chính.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) aan de macht gekomen
Ze zijn aan de macht gekomen na de verkiezingen.
(Họ đã lên nắm quyền sau cuộc bầu cử.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Na de revolutie kwam de dictator aan de macht."

    "Sau cuộc cách mạng, nhà độc tài đã nắm quyền."

  • "Het is belangrijk dat een politieke partij democratisch aan de macht komt."

    "Điều quan trọng là một đảng chính trị phải lên nắm quyền một cách dân chủ."

  • "Als de economie verbetert, kan de regering langer aan de macht blijven."

    "Nếu nền kinh tế được cải thiện, chính phủ có thể tiếp tục nắm quyền lâu hơn."

Động từ không tách
  • "Na een staatsgreep is de generaal aan de macht gekomen."

    "Sau một cuộc đảo chính, vị tướng đã nắm quyền."

  • "De partij probeerde aan de macht te komen door valse beloften te doen."

    "Đảng đã cố gắng nắm quyền bằng cách đưa ra những lời hứa sai trái."

  • "Het is duidelijk dat de dictator aan de macht wilde komen om zijn eigen belangen te dienen."

    "Rõ ràng là nhà độc tài muốn nắm quyền để phục vụ lợi ích riêng của mình."

Động từ tách
  • "De dictator probeerde aan de macht te komen door het leger in te zetten."

    "Nhà độc tài đã cố gắng nắm quyền bằng cách triển khai quân đội."

  • "Het is duidelijk dat de oppositiepartij aan de macht wil komen bij de volgende verkiezingen."

    "Rõ ràng là đảng đối lập muốn nắm quyền trong cuộc bầu cử tới."

  • "Nadat de koning was overleden, kon zijn zoon gemakkelijk aan de macht komen."

    "Sau khi nhà vua qua đời, con trai ông có thể dễ dàng lên nắm quyền."