(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de nederzetting
B1
zelfstandig naamwoord B1 Địa lý, Lịch sử, Luật pháp, Kinh tế

de nederzetting

'ne:dərzɛtɪŋ
khu định cư
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de nederzetting" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een plaats waar mensen een gemeenschap stichten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Địa điểm mà mọi người thành lập một cộng đồng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De eerste nederzettingen in dit gebied dateerden van de bronstijd."

    "Những khu định cư đầu tiên trong khu vực này có niên đại từ thời đồ đồng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de kolonie(thuộc địa) het kampement(trại, khu cắm trại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De nederzetting’ là danh từ giống đực/giống cái. Số nhiều của 'de nederzetting' là 'de nederzettingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de nederzetting
De nederzetting bloeide op dankzij de handel.
(Khu định cư phát triển mạnh mẽ nhờ thương mại.)
Số nhiều de nederzettingen
Er zijn veel oude nederzettingen langs de rivier.
(Có rất nhiều khu định cư cổ dọc theo sông.)
Thể giảm nhẹ het nederzettinkje
In het bos vonden we een klein nederzettinkje.
(Trong rừng, chúng tôi tìm thấy một khu định cư nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De eerste kolonisten stichtten een nederzetting aan de rivier."

    "Những người định cư đầu tiên đã thành lập một khu định cư bên bờ sông."

  • "Het aantal inwoners van de nederzetting groeide snel na de ontdekking van goud."

    "Số lượng cư dân của khu định cư đã tăng nhanh chóng sau khi phát hiện ra vàng."

  • "Mijn broer is de eerste (eerste) die de finish overschrijdt. Ik ben de tweede (tweede) in de race. Mijn zus is de derde (derde)."

    "Anh trai tôi là người đầu tiên (thứ nhất) cán đích. Tôi là người thứ hai (thứ nhì) trong cuộc đua. Em gái tôi là người thứ ba (thứ ba)."