(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onbeduidendheid
C1
zelfstandig naamwoord C1 Thống kê, Toán học, Khoa học

de onbeduidendheid

/ɔn.bə.ˈdœy̯.dənt.ɦɛit/
tính không đáng kể
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onbeduidendheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De eigenschap of toestand van onbeduidend te zijn; een geringe mate van belangrijkheid waardoor het veilig kan worden genegeerd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái không đáng kể; tầm quan trọng không đáng kể đến mức có thể bỏ qua một cách an toàn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De onbeduidendheid van dit detail maakt het overbodig om verder te onderzoeken."

    "Tính không đáng kể của chi tiết này khiến cho việc điều tra thêm trở nên thừa thãi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de insignificantie(tính không quan trọng) de verwaarloosbaarheid(tính có thể bỏ qua)

Trái nghĩa

het belang(tầm quan trọng) de significantie(tính có ý nghĩa)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của từ 'onbeduidendheid' là 'de'. Khi sử dụng danh từ này, hãy chú ý đến sự khác biệt về sắc thái giữa 'onbeduidendheid' (tính không đáng kể) và các từ như 'irrelevantie' (tính không liên quan). Số nhiều của 'onbeduidendheid' là 'onbeduidendheden'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onbeduidendheid
De onbeduidendheid van zijn opmerking was duidelijk.
(Sự tầm thường trong lời nhận xét của anh ấy là rất rõ ràng.)
Số nhiều de onbeduidendheden
We moeten ons niet verliezen in de onbeduidendheden van het dagelijks leven.
(Chúng ta không nên lạc lối trong những điều tầm thường của cuộc sống hàng ngày.)
Thể giảm nhẹ het onbeduidendheidje
Het onbeduidendheidje van dit detail doet er niet toe.
(Sự nhỏ nhặt của chi tiết này không quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De onbeduidendheid van zijn opmerkingen zorgde ervoor dat niemand hem serieus nam."

    "Sự vô nghĩa trong những nhận xét của anh ta khiến không ai coi trọng anh ta."

  • "Het feit dat de onbeduidendheid van het probleem zo duidelijk was, maakte een snelle oplossing mogelijk."

    "Thực tế là sự không quan trọng của vấn đề rất rõ ràng đã cho phép một giải pháp nhanh chóng."

  • "Omdat de onbeduidendheid van zijn rol zo groot was, kon hij gemakkelijk ontslag nemen zonder dat iemand het merkte."

    "Vì sự vô nghĩa của vai trò của anh ta rất lớn, anh ta có thể dễ dàng từ chức mà không ai nhận thấy."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De onbeduidendheid van zijn opmerkingen zorgde ervoor dat niemand naar hem luisterde."

    "Sự tầm thường trong những nhận xét của anh ấy khiến không ai lắng nghe."

  • "Het meisje heeft een klein huisje gebouwd in de tuin. (meisje -> huisje)"

    "Cô bé đã xây một ngôi nhà nhỏ trong vườn. (cô bé -> ngôi nhà nhỏ)"

  • "Omdat hij ziek was, kon hij niet naar de film gaan. (Bijzin, 'gaan' ở cuối)"

    "Bởi vì anh ấy bị ốm, anh ấy không thể đi xem phim. (Câu phụ, 'đi' ở cuối)"