de onderdrukking
Định nghĩa "de onderdrukking" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het in bedwang houden of tegenwerken van de vrijheid, ontwikkeling of uiting van iets of iemand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kiềm chế, đàn áp, kìm hãm; ngăn chặn sự biểu hiện hoặc phát triển tự nhiên của điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De onderdrukking van de protesten werd steeds gewelddadiger."
"Sự đàn áp các cuộc biểu tình ngày càng trở nên bạo lực hơn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Onderdrukking là một danh từ. Vì vậy, nó cần có mạo từ 'de'. Số nhiều của 'onderdrukking' là 'onderdrukkingen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de onderdrukking | De onderdrukking van meningsuiting is onaanvaardbaar. (Sự đàn áp tự do ngôn luận là không thể chấp nhận được.) |
| Số nhiều | de onderdrukkingen | De onderdrukkingen in het verleden hebben diepe wonden achtergelaten. (Những sự đàn áp trong quá khứ đã để lại những vết thương sâu sắc.) |
| Thể giảm nhẹ | het onderdrukkingetje | Het was maar een klein onderdrukkingetje, maar het principe blijft hetzelfde. (Đó chỉ là một sự đàn áp nhỏ, nhưng nguyên tắc vẫn như cũ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De onderdrukking van de Joden tijdens de Tweede Wereldoorlog was een verschrikkelijke periode in de geschiedenis."
"Sự đàn áp người Do Thái trong Thế chiến thứ hai là một giai đoạn khủng khiếp trong lịch sử."
-
"Ik heb zestien boeken gelezen, maar mijn zus heeft het eerste boek in de serie gekocht."
"Tôi đã đọc mười sáu cuốn sách, nhưng em gái tôi đã mua cuốn sách đầu tiên trong bộ truyện."
-
"Omdat het regent, ga ik vanavond thuisblijven. Ik blijf dus vanavond thuis, omdat het regent."
"Bởi vì trời mưa, tối nay tôi sẽ ở nhà. Vì vậy, tối nay tôi ở nhà, vì trời mưa."
-
"De onderdrukking van meningsuiting is een schending van de mensenrechten."
"Sự đàn áp tự do ngôn luận là một sự vi phạm nhân quyền."
-
"Het meisje heeft een klein bloemetje in haar haar."
"Cô gái có một bông hoa nhỏ trên tóc."
-
"Ik ruim de kamer op, omdat mijn ouders het graag willen."
"Tôi dọn dẹp phòng, vì bố mẹ tôi thích điều đó."
