(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de onderdrukking
C1
zelfstandig naamwoord C1 Tâm lý học, Chính trị học

de onderdrukking

/ˈɔndərˌdrʏkɪŋ/
đàn áp
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de onderdrukking" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het in bedwang houden of tegenwerken van de vrijheid, ontwikkeling of uiting van iets of iemand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kiềm chế, đàn áp, kìm hãm; ngăn chặn sự biểu hiện hoặc phát triển tự nhiên của điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De onderdrukking van de protesten werd steeds gewelddadiger."

    "Sự đàn áp các cuộc biểu tình ngày càng trở nên bạo lực hơn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de repressie(sự trấn áp) de beteugeling(sự kiềm chế)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Onderdrukking là một danh từ. Vì vậy, nó cần có mạo từ 'de'. Số nhiều của 'onderdrukking' là 'onderdrukkingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de onderdrukking
De onderdrukking van meningsuiting is onaanvaardbaar.
(Sự đàn áp tự do ngôn luận là không thể chấp nhận được.)
Số nhiều de onderdrukkingen
De onderdrukkingen in het verleden hebben diepe wonden achtergelaten.
(Những sự đàn áp trong quá khứ đã để lại những vết thương sâu sắc.)
Thể giảm nhẹ het onderdrukkingetje
Het was maar een klein onderdrukkingetje, maar het principe blijft hetzelfde.
(Đó chỉ là một sự đàn áp nhỏ, nhưng nguyên tắc vẫn như cũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De onderdrukking van de Joden tijdens de Tweede Wereldoorlog was een verschrikkelijke periode in de geschiedenis."

    "Sự đàn áp người Do Thái trong Thế chiến thứ hai là một giai đoạn khủng khiếp trong lịch sử."

  • "Ik heb zestien boeken gelezen, maar mijn zus heeft het eerste boek in de serie gekocht."

    "Tôi đã đọc mười sáu cuốn sách, nhưng em gái tôi đã mua cuốn sách đầu tiên trong bộ truyện."

  • "Omdat het regent, ga ik vanavond thuisblijven. Ik blijf dus vanavond thuis, omdat het regent."

    "Bởi vì trời mưa, tối nay tôi sẽ ở nhà. Vì vậy, tối nay tôi ở nhà, vì trời mưa."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De onderdrukking van meningsuiting is een schending van de mensenrechten."

    "Sự đàn áp tự do ngôn luận là một sự vi phạm nhân quyền."

  • "Het meisje heeft een klein bloemetje in haar haar."

    "Cô gái có một bông hoa nhỏ trên tóc."

  • "Ik ruim de kamer op, omdat mijn ouders het graag willen."

    "Tôi dọn dẹp phòng, vì bố mẹ tôi thích điều đó."