de onnauwkeurigheid
Định nghĩa "de onnauwkeurigheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De staat of kwaliteit van onnauwkeurig zijn; gebrek aan nauwkeurigheid; de toestand van foutief zijn of fouten bevatten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không chính xác; sự thiếu chính xác; tình trạng sai hoặc chứa lỗi.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De onnauwkeurigheid van de metingen leidde tot verkeerde conclusies."
"Sự không chính xác của các phép đo đã dẫn đến những kết luận sai."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Hà Lan, 'onnauwkeurigheid' là một danh từ giống cái, vì vậy nó đi kèm với mạo từ 'de'. Để tạo thành số nhiều, thông thường thêm '-en' vào cuối từ: 'de onnauwkeurigheden'. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'onnauwkeurigheid' (sự không chính xác) và 'fout' (lỗi).
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de onnauwkeurigheid | De onnauwkeurigheid van de meting was significant. (Sự thiếu chính xác của phép đo là đáng kể.) |
| Số nhiều | de onnauwkeurigheden | Er zaten veel onnauwkeurigheden in het rapport. (Có rất nhiều sự thiếu chính xác trong báo cáo.) |
| Thể giảm nhẹ | het onnauwkeurigheidje | Het onnauwkeurigheidje in de berekening viel nauwelijks op. (Sự thiếu chính xác nhỏ trong tính toán hầu như không được chú ý.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De onnauwkeurigheid van zijn berekeningen leidde tot aanzienlijke problemen in het project."
"Sự thiếu chính xác trong các tính toán của anh ấy đã dẫn đến những vấn đề đáng kể trong dự án."
-
"Hij heeft drie boeken gelezen en woont op de vijfde verdieping."
"Anh ấy đã đọc ba cuốn sách và sống ở tầng năm."
-
"Omdat het regent, gaan we niet uit. (Bijzin & V2-regel na de bijzin) / We gaan niet uit, omdat het regent. (V2-regel)"
"Vì trời mưa, chúng ta không đi ra ngoài. (Câu phụ & Quy tắc V2 sau mệnh đề phụ) / Chúng ta không đi ra ngoài vì trời mưa. (Quy tắc V2)"
