(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de opeenhoping
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kế toán, Tài chính

de opeenhoping

/ˈɔpə(n)ˌɦoːpɪŋ/
sự dồn tích
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de opeenhoping" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het proces van zich ophopen, het opeenhopen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tích lũy hoặc tăng lên của một cái gì đó theo thời gian, đặc biệt là các khoản thanh toán hoặc lợi ích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Er ontstond een opeenhoping van verkeer door het ongeluk."

    "Sự tắc nghẽn giao thông đã xảy ra do vụ tai nạn."

  • "De opeenhoping van schulden werd een groot probleem."

    "Sự dồn tích các khoản nợ trở thành một vấn đề lớn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

accumulatie(sự tích lũy) stapeling(sự chồng chất)

Trái nghĩa

afname(sự suy giảm) vermindering(sự giảm bớt)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'opeenhopingen'. Từ này diễn tả sự tích tụ, dồn lại của nhiều thứ, có thể là vật lý (như rác) hoặc trừu tượng (như công việc, nợ nần). Khác với 'accumulatie' (sự tích lũy tài sản, kinh nghiệm) hoặc 'opbouw' (sự xây dựng, phát triển dần dần), 'opeenhoping' thường mang nghĩa tiêu cực hoặc trung tính về sự dồn lại này.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de opeenhoping
De opeenhoping van afval in de straat is een groot probleem.
(Sự tích tụ rác trên đường phố là một vấn đề lớn.)
Số nhiều de opeenhopingen
De opeenhopingen van wolken voorspelden een zware storm.
(Sự tích tụ của những đám mây báo trước một cơn bão lớn.)
Thể giảm nhẹ het opeenhopinkje
Een klein opeenhopinkje van stof lag onder het bed.
(Một đống bụi nhỏ nằm dưới gầm giường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Door de jaren heen is er een de opeenhoping van schulden ontstaan, waardoor het bedrijf failliet dreigt te gaan."

    "Qua nhiều năm, một sự tích lũy nợ nần đã xảy ra, khiến công ty có nguy cơ phá sản."

  • "Het huis is erg groot, maar de tuin is klein."

    "Ngôi nhà thì rất lớn, nhưng khu vườn thì nhỏ."

  • "Ik weet dat hij morgen vroeg opstaat."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ thức dậy sớm vào ngày mai."