(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de oprichting
B1
zelfstandig naamwoord B1 Lịch sử, Chính trị, Kinh doanh

de oprichting

/ˈɔprɪxtɪŋ/
sự thành lập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de oprichting" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het stichten of formeren van een organisatie, instituut of nederzetting.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thành lập, sự sáng lập một tổ chức, định chế hoặc khu định cư.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De oprichting van het bedrijf was een groot succes."

    "Sự thành lập công ty là một thành công lớn."

  • "De oprichting van de stichting heeft veel tijd gekost."

    "Việc thành lập tổ chức đã tốn rất nhiều thời gian."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de stichting(sự thành lập, sự sáng lập) de vestiging(sự thiết lập, sự định cư)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Oprichting’ là một danh từ giống đực/giống cái, do đó đi với mạo từ ‘de’. Số nhiều của ‘oprichting’ là ‘oprichtingen’.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de oprichting
De oprichting van het bedrijf was een groot succes.
(Việc thành lập công ty là một thành công lớn.)
Số nhiều de oprichtingen
De oprichtingen van verschillende stichtingen werden gevierd.
(Việc thành lập của nhiều tổ chức khác nhau đã được kỷ niệm.)
Thể giảm nhẹ het oprichtinkje
Het oprichtinkje van het clubhuis was een klein maar belangrijk moment.
(Việc thành lập nhỏ của câu lạc bộ là một khoảnh khắc nhỏ nhưng quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De oprichting van het bedrijf was een groot succes."

    "Việc thành lập công ty là một thành công lớn."

  • "Het museum viert dit jaar de oprichting van zijn kunstcollectie."

    "Bảo tàng năm nay kỷ niệm việc thành lập bộ sưu tập nghệ thuật của mình."

  • "Zij is betrokken bij de oprichting van een nieuwe politieke partij."

    "Cô ấy tham gia vào việc thành lập một đảng chính trị mới."