de opwelling
Định nghĩa "de opwelling" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een plotselinge, hevige emotie of impuls.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một giai đoạn ngắn hoạt động mạnh mẽ của một loại hình cụ thể.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij handelde uit een plotselinge opwelling van woede."
"Anh ấy hành động theo một cơn giận đột ngột."
"Ze kocht de jurk impulsief, uit een opwelling."
"Cô ấy mua chiếc váy một cách bốc đồng, theo một cơn hứng bất chợt."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Trong tiếng Việt, 'cơn' có thể chỉ một giai đoạn ngắn hoặc một cảm xúc mạnh mẽ. 'De opwelling' trong tiếng Hà Lan tương ứng với nghĩa cảm xúc mạnh mẽ, đột ngột. Mạo từ 'de' đi kèm với danh từ này. Số nhiều của 'opwelling' là 'opwellingen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de opwelling | Hij voelde een plotselinge opwelling van woede. (Anh ấy cảm thấy một sự bùng nổ giận dữ đột ngột.) |
| Số nhiều | de opwellingen | Haar opwellingen waren vaak onvoorspelbaar. (Những sự bốc đồng của cô ấy thường khó đoán.) |
| Thể giảm nhẹ | het opwellingetje | Een klein opwellingetje van hoop flakkerde in haar hart. (Một tia hy vọng nhỏ bé lóe lên trong tim cô.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Door de opwelling kocht hij de dure auto, hoewel hij het eigenlijk niet kon betalen."
"Do sự bốc đồng, anh ấy đã mua chiếc xe hơi đắt tiền, mặc dù thực tế anh ấy không đủ khả năng chi trả."
-
"Het spijt me dat ik in een opwelling zo boos heb gereageerd; ik had rustiger moeten blijven."
"Tôi xin lỗi vì đã phản ứng giận dữ như vậy trong một cơn bốc đồng; lẽ ra tôi nên giữ bình tĩnh hơn."
-
"Zij werd eerste tijdens de race, nadat ze de tweede positie had ingenomen."
"Cô ấy đã về nhất trong cuộc đua, sau khi cô ấy đã chiếm vị trí thứ hai."
