(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de rede
B2
zelfstandig naamwoord B2 Ngôn ngữ học, Văn học, Diễn thuyết

de rede

/rəˈdeː/
diễn thuyết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de rede" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een formele, uitgebreide toespraak voor een publiek, die vaak nadruk legt op uitspraak en stijl.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự diễn thuyết; nghệ thuật diễn thuyết; đặc biệt là diễn thuyết trang trọng, công phu trước công chúng, thường chú trọng đến cách phát âm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De president hield een indrukwekkende rede voor de Verenigde Naties."

    "Tổng thống đã có một bài diễn thuyết ấn tượng trước Liên Hợp Quốc."

  • "Zijn rede over de toekomst van technologie werd met veel belangstelling ontvangen."

    "Bài diễn thuyết của ông về tương lai của công nghệ đã nhận được sự quan tâm lớn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de toespraak(bài phát biểu) het betoog(bài luận, bài tranh luận)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'redes'. Thuật ngữ này thường dùng để chỉ một bài phát biểu mang tính trang trọng, nghi thức hoặc có tính học thuật, khác với 'toespraak' (bài nói chuyện, bài phát biểu thông thường hơn). Nó nhấn mạnh tính nghệ thuật và sự chuẩn bị công phu của bài nói.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de rede
De rede van zijn vertrek is nog onduidelijk.
(Lý do anh ấy rời đi vẫn chưa rõ ràng.)
Số nhiều de redenen
Er zijn verschillende redenen waarom ik niet kan komen.
(Có nhiều lý do tại sao tôi không thể đến.)
Thể giảm nhẹ het redetje
Hij had een klein redetje om te laat te komen.
(Anh ấy có một lý do nhỏ để đến muộn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De politicus hield een krachtige rede over het belang van onderwijs."

    "Nhà chính trị đã có một bài diễn văn mạnh mẽ về tầm quan trọng của giáo dục."

  • "Het spijt me, maar ik kan de rede van de directeur niet volgen; het is te abstract."

    "Tôi rất tiếc, nhưng tôi không thể theo kịp bài diễn văn của giám đốc; nó quá trừu tượng."

  • "De koning bereidde een emotionele rede voor ter nagedachtenis aan de slachtoffers."

    "Nhà vua đã chuẩn bị một bài diễn văn đầy cảm xúc để tưởng nhớ các nạn nhân."

Mạo từ De và Het
  • "De politicus hield een indrukwekkende rede over de toekomst van het onderwijs."

    "Chính trị gia đã có một bài diễn văn ấn tượng về tương lai của giáo dục."

  • "Het meisje vraagt zich af of de toespraak van de directeur wel interessant zal zijn."

    "Cô gái tự hỏi liệu bài phát biểu của giám đốc có thực sự thú vị hay không. (Bijzin: 'zal zijn' ở cuối câu)"

  • "Gisteren keek ik naar de rede van de premier op televisie."

    "Hôm qua tôi đã xem bài phát biểu của thủ tướng trên TV. (V2-regel: 'keek' ở vị trí thứ 2)"

Số nhiều của danh từ
  • "De politicus hield een indrukwekkende rede over de noodzaak van hervormingen."

    "Nhà chính trị gia đã có một bài diễn văn ấn tượng về sự cần thiết của cải cách."

  • "Het aantal auto's in de stad is toegenomen; we moeten meer parkeerplaatsen creëren. (auto - auto's)"

    "Số lượng ô tô trong thành phố đã tăng lên; chúng ta cần tạo thêm nhiều chỗ đỗ xe. (ô tô - ô tô (số nhiều))"

  • "Ik bel je op, zodra ik klaar ben met mijn werk. (opbellen)"

    "Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi làm xong việc. (gọi điện)"

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De president hield een indrukwekkende rede voor de Verenigde Naties."

    "Tổng thống đã có một bài diễn văn ấn tượng trước Liên Hợp Quốc."

  • "Ik drink graag een kopje koffie in de ochtend. Het huisje is heel gezellig."

    "Tôi thích uống một tách cà phê nhỏ vào buổi sáng. Ngôi nhà nhỏ rất ấm cúng."

  • "Gisteren heb ik mijn vriend in Amsterdam ontmoet."

    "Hôm qua tôi đã gặp bạn tôi ở Amsterdam."