(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de redelijkheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Lý luận, Triết học, Luật pháp

de redelijkheid

[rəˈdɛɪ̯.zəlt]
tính hợp lý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de redelijkheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De hoedanigheid van redelijk te zijn; het redelijke.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính có vẻ hợp lý, tính có thể xảy ra, tính thuyết phục được.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn verzoek werd afgewezen vanwege een gebrek aan redelijkheid."

    "Yêu cầu của anh ấy đã bị từ chối do thiếu tính hợp lý."

  • "De rechter oordeelde dat de straf in verhouding stond tot de redelijkheid van het vergrijp."

    "Thẩm phán đã phán quyết rằng hình phạt tương xứng với mức độ hợp lý của hành vi phạm tội."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de logica(tính logic) de billijkheid(tính công bằng) de plausibiliteit(tính hợp lý, tính khả thi)

Trái nghĩa

de onredelijkheid(tính phi lý) de absurditeit(tính vô lý, sự ngớ ngẩn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'redelijkheid' là 'redelijkheden'. Từ này nhấn mạnh vào tính hợp lý, có thể hiểu được hoặc có lý lẽ. Nó có thể áp dụng cho lập luận, hành vi, hoặc quyết định.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de redelijkheid
De redelijkheid gebiedt ons om naar hun argumenten te luisteren.
(Sự hợp lý buộc chúng ta phải lắng nghe những lập luận của họ.)
Số nhiều de redelijkheden
Er zijn bepaalde redelijkheden die we in acht moeten nemen.
(Có những điều hợp lý nhất định mà chúng ta phải xem xét.)
Thể giảm nhẹ het redelijkheidje
Een klein beetje redelijkheidje kan al een groot verschil maken.
(Một chút hợp lý nhỏ có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De rechter toonde de redelijkheid door een compromis voor te stellen."

    "Thẩm phán thể hiện sự hợp lý bằng cách đề xuất một thỏa hiệp."

  • "Het is belangrijk dat je de redelijkheid bewaart, zelfs als je boos bent. Omdat het belangrijk is dat je de redelijkheid bewaart, probeer ik altijd kalm te blijven."

    "Điều quan trọng là bạn phải giữ được sự hợp lý, ngay cả khi bạn tức giận. Bởi vì điều quan trọng là bạn phải giữ được sự hợp lý, tôi luôn cố gắng giữ bình tĩnh."

  • "Ik neem aan dat de verzekering de schade vergoedt, omdat het een geval van redelijkheid betreft en zij de plicht hebben om uit te keren. Wij komen morgen langs."

    "Tôi cho rằng công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại, bởi vì đó là một trường hợp hợp lý và họ có nghĩa vụ phải chi trả. Chúng tôi sẽ ghé qua vào ngày mai."

Số nhiều của danh từ
  • "De redelijkheid van zijn eis werd in twijfel getrokken."

    "Tính hợp lý trong yêu cầu của anh ta đã bị nghi ngờ."

  • "Het bestuur toonde geen redelijkheid bij het nemen van deze beslissing."

    "Ban quản trị đã không thể hiện sự hợp lý khi đưa ra quyết định này."

  • "We moeten altijd de redelijkheid in acht nemen bij het beoordelen van situaties."

    "Chúng ta luôn phải xem xét tính hợp lý khi đánh giá các tình huống."