(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de schadevergoeding
B2
zelfstandig naamwoord B2 Luật, Kinh tế

de schadevergoeding

/ˈsxɑːdəvərˌɣuːdɪŋ/
tiền bồi thường
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de schadevergoeding" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het bedrag dat wordt geclaimd of toegekend in een rechtszaak ter compensatie van verliezen of schade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiền bồi thường được yêu cầu hoặc присужденный trong tòa án để bù đắp cho tổn thất hoặc thiệt hại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De rechtbank kende de eiser een aanzienlijke schadevergoeding toe voor het geleden verlies."

    "Tòa án đã tuyên cho nguyên đơn một khoản bồi thường đáng kể cho tổn thất đã gánh chịu."

  • "Hij eiste een schadevergoeding voor de medische kosten en de gemiste inkomsten."

    "Anh ta yêu cầu bồi thường chi phí y tế và thu nhập bị mất."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

compensatie(sự đền bù) smartengeld(tiền bồi thường tổn thất tinh thần)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'schadevergoeding' là danh từ giống chung (de-woord) và ở số ít. Số nhiều là 'schadevergoedingen'. Mạo từ 'de' được sử dụng cho hầu hết các danh từ giống chung. 'Schadevergoeding' nghĩa là 'tiền bồi thường', 'tiền bồi hoàn' hoặc 'lệ phí tổn thất'. Nó dùng để chỉ số tiền mà một người hoặc tổ chức phải trả để bù đắp cho thiệt hại đã gây ra.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de schadevergoeding
De schadevergoeding die hij ontving, was aanzienlijk.
(Khoản bồi thường thiệt hại mà anh ấy nhận được là đáng kể.)
Số nhiều de schadevergoedingen
De schadevergoedingen voor de slachtoffers werden uitbetaald.
(Các khoản bồi thường thiệt hại cho các nạn nhân đã được chi trả.)
Thể giảm nhẹ het schadevergoedingetje
Hij kreeg een klein schadevergoedingetje voor het ongemak.
(Anh ấy nhận được một khoản bồi thường nhỏ cho sự bất tiện.)