de schets
Định nghĩa "de schets" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een ruwe of voorlopige tekening of beschrijving van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động mô tả hoặc phác họa điều gì đó một cách chính xác.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De kunstenaar maakte een snelle schets van het landschap."
"Người nghệ sĩ đã phác thảo nhanh cảnh quan."
"De architect maakte een schets van het nieuwe gebouw."
"Kiến trúc sư đã phác thảo tòa nhà mới."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Mạo từ là 'de'. Số nhiều thường là 'schetsen'. Trong tiếng Hà Lan, 'schets' có thể chỉ bản phác thảo (vẽ) hoặc mô tả sơ bộ.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de schets | De kunstenaar maakte een snelle schets van het landschap. (Người nghệ sĩ đã phác thảo nhanh một bức vẽ phong cảnh.) |
| Số nhiều | de schetsen | De ontwerper presenteerde verschillende schetsen aan de klant. (Nhà thiết kế đã trình bày nhiều bản phác thảo khác nhau cho khách hàng.) |
| Thể giảm nhẹ | het schetsje | Hij maakte een klein schetsje van zijn idee. (Anh ấy đã phác thảo một bản vẽ nhỏ về ý tưởng của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kunstenaar maakte snel een schets van het landschap."
"Người nghệ sĩ nhanh chóng phác thảo một bản phác họa về phong cảnh."
-
"De architect toonde ons de schets van het nieuwe gebouw."
"Kiến trúc sư cho chúng tôi xem bản phác thảo của tòa nhà mới."
-
"Mijn eerste schetsen voor het project waren niet erg succesvol."
"Những bản phác thảo đầu tiên của tôi cho dự án không thành công lắm."
-
"De kunstenaar maakte snel de schets van het landschap."
"Người nghệ sĩ nhanh chóng phác thảo cảnh quan."
-
"Ik drink graag een kopje koffie."
"Tôi thích uống một tách cà phê nhỏ."
-
"Het was maar een schets, maar je kon het idee al zien."
"Đó chỉ là một bản phác thảo, nhưng bạn đã có thể thấy ý tưởng."
