(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de beschrijving
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tổng quát/Công nghệ thông tin

de beschrijving

/bəˈsxrɛɪvɪŋ/
mô tả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de beschrijving" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een woord of zin die wordt gebruikt om iets te beschrijven of te identificeren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một từ hoặc cụm từ được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De beschrijving van het product is erg gedetailleerd."

    "Mô tả sản phẩm rất chi tiết."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Danh từ 'beschrijving' là giống đực/giống cái, vì vậy nó đi với mạo từ 'de'. Số nhiều của 'beschrijving' là 'beschrijvingen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de beschrijving
De beschrijving van het product is erg gedetailleerd.
(Phần mô tả của sản phẩm rất chi tiết.)
Số nhiều de beschrijvingen
De beschrijvingen van de gebeurtenissen verschilden aanzienlijk.
(Những mô tả về các sự kiện khác nhau đáng kể.)
Thể giảm nhẹ het beschrijvingetje
Hij gaf een kort beschrijvingetje van de situatie.
(Anh ấy đã đưa ra một mô tả ngắn gọn về tình hình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De beschrijving van het schilderij is erg gedetailleerd."

    "Sự miêu tả về bức tranh rất chi tiết."

  • "Ik vond de beschrijving van de gebeurtenis in het boek verwarrend, omdat de auteur veel details vergat."

    "Tôi thấy sự miêu tả về sự kiện trong cuốn sách khó hiểu, vì tác giả đã quên nhiều chi tiết."

  • "Het belangrijkste is dat de beschrijving van de procedure correct is, zodat mensen deze gemakkelijk kunnen volgen. Daarom is het belangrijk om nauwkeurig te zijn."

    "Điều quan trọng nhất là sự miêu tả về quy trình phải chính xác, để mọi người có thể dễ dàng làm theo. Vì vậy, điều quan trọng là phải chính xác."