(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de theïst
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tôn giáo, Triết học

de theïst

/teːˈɪst/
người hữu thần
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de theïst" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand die gelooft in het bestaan van een of meer goden, in het bijzonder in een persoonlijke God.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người tin vào sự tồn tại của một hoặc nhiều vị thần, đặc biệt là người tin vào một Thượng Đế có cá tính.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een overtuigd theïst en bezoekt elke week de kerk."

    "Anh ấy là một người hữu thần đầy xác tín và đi nhà thờ mỗi tuần."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gelovige(người có đức tin)

Trái nghĩa

atheïst(người vô thần)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ là 'de'. Số nhiều của 'theïst' là 'theïsten'. Trong tiếng Hà Lan, cũng có từ 'gelovige' (người có đức tin), nhưng 'theïst' cụ thể hơn, chỉ người tin vào thần hoặc các vị thần.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de theïst
De theïst gelooft in het bestaan van een god.
(Người theo thuyết hữu thần tin vào sự tồn tại của một vị thần.)
Số nhiều de theïsten
De theïsten debatteerden over de aard van het goddelijke.
(Những người theo thuyết hữu thần tranh luận về bản chất của thần thánh.)
Thể giảm nhẹ het theïstje
Het theïstje las aandachtig in zijn religieuze boek.
(Cậu bé theo thuyết hữu thần đọc chăm chú cuốn sách tôn giáo của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De theïst gelooft dat er een hogere macht is die het universum heeft geschapen."

    "Người theo thuyết hữu thần tin rằng có một thế lực siêu nhiên đã tạo ra vũ trụ."

  • "Het eerste huis dat we bezochten was nummer eenentwintig."

    "Ngôi nhà đầu tiên chúng tôi ghé thăm là số hai mươi mốt."

  • "Omdat hij te laat was, heeft hij zich verslapen."

    "Bởi vì anh ấy đã trễ, anh ấy đã ngủ quên."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De theïst gelooft dat er een hogere macht is die het universum heeft geschapen."

    "Người theo thuyết hữu thần tin rằng có một thế lực siêu nhiên đã tạo ra vũ trụ."

  • "Als theïst bidt ze elke dag tot God voor leiding en bescherming."

    "Là một người theo thuyết hữu thần, cô ấy cầu nguyện mỗi ngày với Chúa để được dẫn dắt và bảo vệ."

  • "Hij is een overtuigd theïst en bespreekt zijn geloof openlijk met anderen."

    "Anh ấy là một người theo thuyết hữu thần kiên định và cởi mở thảo luận về đức tin của mình với người khác."