(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de training
A2
zelfstandig naamwoord A2 Đời sống hàng ngày, Thể thao, Sức khỏe

de training

/trɛnɪŋ/
tập luyện
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de training" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een oefening of fysieke training.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một buổi tập thể dục hoặc luyện tập thể chất.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De training van vandaag was erg intensief."

    "Buổi tập luyện hôm nay rất căng thẳng."

  • "Hij volgt een intensieve training om fitter te worden."

    "Anh ấy đang theo một khóa tập luyện cường độ cao để khỏe hơn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de oefening(bài tập, sự rèn luyện) de sportbeoefening(việc tập thể thao)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'training' là 'trainingen'. Nghĩa của 'tập luyện' trong tiếng Việt có thể là động từ hoặc danh từ. Trong tiếng Hà Lan, 'de training' dùng để chỉ buổi tập luyện cụ thể. Nếu muốn diễn tả hành động 'tập luyện' như một động từ, ta dùng 'trainen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de training
De training was erg nuttig.
(Buổi đào tạo rất hữu ích.)
Số nhiều de trainingen
De trainingen zijn gepland voor volgende week.
(Các buổi đào tạo được lên kế hoạch cho tuần tới.)
Thể giảm nhẹ het trainingkje
Hij gaf een kort trainingkje over het onderwerp.
(Anh ấy đã có một buổi đào tạo ngắn về chủ đề này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De training is erg intensief, maar het helpt me om mijn conditie te verbeteren."

    "Buổi tập luyện rất căng thẳng, nhưng nó giúp tôi cải thiện thể lực của mình."

  • "Ik heb drie boeken gelezen en mijn zus heeft er één gelezen."

    "Tôi đã đọc ba cuốn sách và em gái tôi đã đọc một cuốn."

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar het strand. Wij gaan morgen opruimen de rommel."

    "Vì trời mưa, chúng ta không đi biển. Ngày mai chúng ta sẽ dọn dẹp đống bừa bộn."

Số nhiều của danh từ
  • "De training was erg intensief, maar ik heb er veel van geleerd."

    "Buổi tập luyện rất căng thẳng, nhưng tôi đã học được rất nhiều từ nó."

  • "Het meervoud van 'de auto' is 'de auto's'."

    "Số nhiều của 'de auto' (xe hơi) là 'de auto's'."

  • "Ik beloof dat ik de afwas zal afwassen."

    "Tôi hứa rằng tôi sẽ rửa bát (afwassen - động từ tách)."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De training voor de marathon is erg intensief."

    "Khóa huấn luyện cho cuộc thi marathon rất căng thẳng."

  • "Ik wil graag een kopje koffie en een koekje."

    "Tôi muốn một tách cà phê và một cái bánh quy nhỏ."

  • "Wij ruimen de kamer op, omdat het rommelig is."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng vì nó bừa bộn."