(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de trekkracht
B1
zelfstandig naamwoord B1 Vật lý

de trekkracht

/ˈtrɛk.krɑxt/
lực kéo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de trekkracht" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een kracht die een object naar zich toe trekt of naar de bron van de kracht trekt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lực kéo, lực có xu hướng kéo một vật về phía nó hoặc về phía nguồn gốc của lực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De trekkracht van de magneet was sterk genoeg om het ijzer aan te trekken."

    "Lực kéo của nam châm đủ mạnh để hút sắt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de duwkracht(lực đẩy)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘De trekkracht’ là một danh từ giống đực/giống cái (common gender), vì vậy nó đi với mạo từ ‘de’. Số nhiều của ‘de trekkracht’ thường là ‘de trekkrachten’ hoặc trong một số trường hợp ít dùng hơn là ‘de trekkrachten’. 'Kracht' là lực nói chung, 'trekkracht' nhấn mạnh lực kéo.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de trekkracht
De trekkracht van de magneet is sterk.
(Lực hút của nam châm rất mạnh.)
Số nhiều de trekkrachten
De trekkrachten tussen de planeten houden ze in hun baan.
(Các lực hút giữa các hành tinh giữ chúng trên quỹ đạo của chúng.)
Thể giảm nhẹ het trekkrachtje
Er was nog maar een klein trekkrachtje over.
(Chỉ còn lại một chút lực hút nhỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De trekkracht van de aarde zorgt ervoor dat wij niet de ruimte in zweven."

    "Lực hấp dẫn của trái đất đảm bảo rằng chúng ta không trôi vào không gian."

  • "Het kleine huisje (huis + -je) is erg gezellig."

    "Ngôi nhà nhỏ (nhà + -je) rất ấm cúng."

  • "Ik maak de deur open. Ik open de deur."

    "Tôi mở cửa ra. Tôi mở cửa."