(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de aantrekkingskracht
B1
zelfstandig naamwoord B1 Xã hội học, Tâm lý học, Marketing

de aantrekkingskracht

/ˈɑntrɛk.sɪŋ.krɑxt/
sức hấp dẫn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de aantrekkingskracht" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De eigenschap om aan te trekken of de kracht die het aantrekken veroorzaakt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sức hấp dẫn, vẻ quyến rũ, tính lôi cuốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De zwaartekracht is de aantrekkingskracht tussen objecten met massa."

    "Trọng lực là sức hấp dẫn giữa các vật thể có khối lượng."

  • "Ze had een enorme aantrekkingskracht op mannen."

    "Cô ấy có một sức hấp dẫn lớn đối với đàn ông."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de charme(sự quyến rũ) de lokroep(sức hút, tiếng gọi mời) de magneetkracht(lực từ (trong nghĩa bóng))

Trái nghĩa

de afstoting(sự đẩy ra) de weerzin(sự ghê tởm, ác cảm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'de' đi kèm với danh từ này. 'Aantrekkingskracht' là danh từ số ít. Số nhiều là 'aantrekkingskrachten'. Từ này mang nghĩa tương tự như 'sức hấp dẫn' về mặt vật lý (lực hút) hoặc sự lôi cuốn, quyến rũ về mặt tinh thần, tình cảm.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de aantrekkingskracht
De aantrekkingskracht tussen twee mensen kan erg sterk zijn.
(Sức hút giữa hai người có thể rất mạnh mẽ.)
Số nhiều de aantrekkingskrachten
De aantrekkingskrachten tussen planeten houden ze in hun banen.
(Lực hấp dẫn giữa các hành tinh giữ chúng trên quỹ đạo của chúng.)
Thể giảm nhẹ het aantrekkingskrachtje
Er was een klein aantrekkingskrachtje tussen hen.
(Có một chút sức hút nhỏ giữa họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De aantrekkingskracht tussen twee magneten is duidelijk voelbaar."

    "Lực hút giữa hai nam châm có thể cảm nhận rõ ràng."

  • "Het gebouw heeft vijf verdiepingen en op de tweede verdieping is het kantoor van de directeur."

    "Tòa nhà có năm tầng và văn phòng của giám đốc nằm ở tầng hai."

  • "Omdat het regent, ga ik vandaag niet naar buiten."

    "Vì trời mưa, hôm nay tôi không ra ngoài."

Mạo từ De và Het
  • "De aantrekkingskracht tussen twee mensen kan heel sterk zijn."

    "Sức hút giữa hai người có thể rất mạnh mẽ."

  • "Het museum heeft de aantrekkingskracht om veel toeristen te trekken."

    "Bảo tàng có sức hấp dẫn để thu hút nhiều khách du lịch."

  • "De aantrekkingskracht van de nieuwe technologie is enorm, omdat het ons leven makkelijker maakt."

    "Sức hút của công nghệ mới là rất lớn, bởi vì nó làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn."

Số nhiều của danh từ
  • "De aantrekkingskracht tussen twee magneten is duidelijk te voelen."

    "Lực hấp dẫn giữa hai nam châm có thể cảm nhận rõ ràng."

  • "De aantrekkingskracht van de stad trok veel jonge mensen aan."

    "Sức hấp dẫn của thành phố đã thu hút nhiều người trẻ."

  • "Voorbeelden van meervoudsvorming: 'het boek' wordt 'de boeken', 'de auto' wordt 'de auto's', 'de foto' wordt 'de foto's'."

    "Ví dụ về cách tạo số nhiều: 'het boek' thành 'de boeken', 'de auto' thành 'de auto's', 'de foto' thành 'de foto's'."