(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de uitvoerbaarheid
B2
zelfstandig naamwoord B2 Kỹ thuật, Quản lý, Kinh tế

de uitvoerbaarheid

[ˈœy̯tˈfʏːrbaːrˌɦɛi̯t]
tính khả thi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de uitvoerbaarheid" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De mate waarin iets tot stand gebracht, gebruikt of succesvol verwerkt kan worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng thực hiện được; mức độ mà một cái gì đó có thể được thực hiện, sử dụng hoặc xử lý thành công.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Voordat we beginnen, moeten we de uitvoerbaarheid van dit plan grondig onderzoeken."

    "Trước khi chúng ta bắt đầu, chúng ta cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng tính khả thi của kế hoạch này."

  • "De technische uitvoerbaarheid van het nieuwe systeem is bewezen."

    "Tính khả thi về mặt kỹ thuật của hệ thống mới đã được chứng minh."

  • "De financiële uitvoerbaarheid van het voorstel is twijfelachtig."

    "Tính khả thi về mặt tài chính của đề xuất còn bỏ ngỏ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

haalbaarheid(khả thi, tính khả thi) praktische uitvoerbaarheid(tính khả thi thực tế)

Trái nghĩa

onuitvoerbaarheid(tính không khả thi) onhaalbaarheid(tính không khả thi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một danh từ giống 'de' (de uitvoerbaarheid). Số nhiều của 'uitvoerbaarheid' là 'uitvoerbaarheden'. 'Uitvoerbaarheid' nhấn mạnh vào khả năng thực tế để triển khai hoặc hoàn thành một kế hoạch, dự án hoặc ý tưởng. Nó liên quan đến tính thực tế và khả năng áp dụng. Ví dụ: 'De uitvoerbaarheid van het project moet nog worden beoordeeld.' (Tính khả thi của dự án cần được đánh giá thêm.)

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de uitvoerbaarheid
De uitvoerbaarheid van het plan werd zorgvuldig onderzocht.
(Tính khả thi của kế hoạch đã được xem xét cẩn thận.)
Số nhiều de uitvoerbaarheden
De uitvoerbaarheden van verschillende opties werden vergeleken.
(Tính khả thi của các lựa chọn khác nhau đã được so sánh.)
Thể giảm nhẹ het uitvoerbaarheidje
Een uitvoerbaarheidje kan soms al genoeg zijn om een project te starten.
(Đôi khi chỉ một chút khả thi cũng đủ để bắt đầu một dự án.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "De regering onderzoekt de uitvoerbaarheid van het nieuwe belastingplan."

    "Chính phủ đang xem xét tính khả thi của kế hoạch thuế mới."

  • "Het is belangrijk de uitvoerbaarheid van het project te beoordelen voordat we beginnen; anders lopen we misschien onnodige risico's."

    "Điều quan trọng là phải đánh giá tính khả thi của dự án trước khi chúng ta bắt đầu; nếu không, chúng ta có thể gặp phải những rủi ro không cần thiết."

  • "Ten eerste heb ik drie appels en ten tweede wil ik de vijfde verdieping bezoeken."

    "Thứ nhất, tôi có ba quả táo và thứ hai, tôi muốn thăm tầng năm."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De uitvoerbaarheid van dit plan is nog niet volledig onderzocht, dus we moeten meer onderzoek doen."

    "Tính khả thi của kế hoạch này vẫn chưa được nghiên cứu đầy đủ, vì vậy chúng ta cần nghiên cứu thêm."

  • "Ik heb een klein huisje gekocht. (huis + -je -> huisje)"

    "Tôi đã mua một ngôi nhà nhỏ. (huis + -je -> huisje)"

  • "Zij maakt de opdracht af. -> Zij maakt de opdracht niet af, omdat ze geen tijd heeft."

    "Cô ấy hoàn thành bài tập. -> Cô ấy không hoàn thành bài tập, bởi vì cô ấy không có thời gian."